Luân Đôn sang NZST – Đổi giờ

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Giờ NZST

NZSTUTC+12Không áp dụng

NZST sớm hơn Luân Đôn 11 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): NZST sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.

NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Luân Đôn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Luân Đôn để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.

Đổi giờ NZST sang Luân Đôn

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Luân Đôn → NZST

Bảng đổi từng giờ tại Luân Đôn sang NZST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Luân ĐônNZSTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 11:0011:00 AM
01:001:00 AM 12:0012:00 PM
02:002:00 AM 13:001:00 PM
03:003:00 AM 14:002:00 PM
04:004:00 AM 15:003:00 PM
05:005:00 AM 16:004:00 PM
06:006:00 AM 17:005:00 PM
07:007:00 AM 18:006:00 PM
08:008:00 AM 19:007:00 PM
09:009:00 AM 20:008:00 PM
10:0010:00 AM 21:009:00 PM
11:0011:00 AM 22:0010:00 PM
12:0012:00 PM 23:0011:00 PM
13:001:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
14:002:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 10:0010:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Luân Đôn (UTC+1) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: NZST = Luân Đôn + 11h · NZDT = Luân Đôn + 13h · NZDT = Luân Đôn + 12h.

Luân ĐônNZST
6:00 AM Luân Đôn= 5:00 PM NZST
7:00 AM Luân Đôn= 6:00 PM NZST
8:00 AM Luân Đôn= 7:00 PM NZST
9:00 AM Luân Đôn= 8:00 PM NZST
10:00 AM Luân Đôn= 9:00 PM NZST
12:00 PM Luân Đôn= 11:00 PM NZST
3:00 PM Luân Đôn= 2:00 AM NZST (+1 ngày)
5:00 PM Luân Đôn= 4:00 AM NZST (+1 ngày)
6:00 PM Luân Đôn= 5:00 AM NZST (+1 ngày)
8:00 PM Luân Đôn= 7:00 AM NZST (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và NZST không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Luân Đôn và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămLuân ĐônNZST
2026

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2027

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2028

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn Luân Đôn 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 02:00 Luân Đôn đến trước 2026-04-04 15:00 Luân Đôn, NZDT sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.
  • Từ 2026-04-04 15:00 Luân Đôn đến trước 2026-09-26 15:00 Luân Đôn, NZST sớm hơn Luân Đôn 11 giờ.
  • Từ 2026-09-26 15:00 Luân Đôn đến trước 2026-10-25 01:00 Luân Đôn, NZDT sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.
  • Từ 2027-03-28 02:00 Luân Đôn đến trước 2027-04-03 15:00 Luân Đôn, NZDT sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.
  • Từ 2027-04-03 15:00 Luân Đôn đến trước 2027-09-25 15:00 Luân Đôn, NZST sớm hơn Luân Đôn 11 giờ.
  • Từ 2027-09-25 15:00 Luân Đôn đến trước 2027-10-31 01:00 Luân Đôn, NZDT sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.
  • Từ 2028-03-26 02:00 Luân Đôn đến trước 2028-04-01 15:00 Luân Đôn, NZDT sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.
  • Từ 2028-04-01 15:00 Luân Đôn đến trước 2028-09-23 15:00 Luân Đôn, NZST sớm hơn Luân Đôn 11 giờ.
  • Từ 2028-09-23 15:00 Luân Đôn đến trước 2028-10-29 01:00 Luân Đôn, NZDT sớm hơn Luân Đôn 12 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Luân Đôn là mấy giờ NZST?

9:00 AM Luân Đôn = 8:00 PM NZST, theo UTC+1 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Luân Đôn và NZST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn Luân Đôn 11 giờ; NZST sớm hơn Luân Đôn 12 giờ; NZST sớm hơn Luân Đôn 13 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Luân Đôn và NZST vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Luân Đôn và NZST không trùng nhau.

Hiện tại Luân Đôn và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, GILT sớm hơn Luân Đôn 11 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = Luân Đôn + 11h · NZDT = Luân Đôn + 13h · NZDT = Luân Đôn + 12h.