NZST sang Luân Đôn – Đổi giờ

Giờ NZST

NZSTUTC+12Không áp dụng

Giờ Luân Đôn

BSTUTC+1Giờ mùa hè

Luân Đôn muộn hơn NZST 11 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Luân Đôn muộn hơn NZST 12 giờ.

NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): Luân Đôn muộn hơn NZDT 12 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

NZST sớm hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại NZST để đổi sang giờ Luân Đôn vào ngày đó.

Đổi giờ Luân Đôn sang NZST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · NZST → Luân Đôn

Bảng đổi từng giờ tại NZST sang Luân Đôn vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
NZSTLuân ĐônGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 13:001:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
10:0010:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
11:0011:00 AM 00:0012:00 AM
12:0012:00 PM 01:001:00 AM
13:001:00 PM 02:002:00 AM
14:002:00 PM 03:003:00 AM
15:003:00 PM 04:004:00 AM
16:004:00 PM 05:005:00 AM
17:005:00 PM 06:006:00 AM
18:006:00 PM 07:007:00 AM
19:007:00 PM 08:008:00 AM
20:008:00 PM 09:009:00 AM
21:009:00 PM 10:0010:00 AM
22:0010:00 PM 11:0011:00 AM
23:0011:00 PM 12:0012:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng NZST (UTC+12) và Luân Đôn (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Luân Đôn = NZST − 11h · NZDT − 13h · NZDT − 12h.

NZSTLuân Đôn
6:00 AM NZST= 7:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
7:00 AM NZST= 8:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
8:00 AM NZST= 9:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
9:00 AM NZST= 10:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
10:00 AM NZST= 11:00 PM Luân Đôn (-1 ngày)
12:00 PM NZST= 1:00 AM Luân Đôn
3:00 PM NZST= 4:00 AM Luân Đôn
5:00 PM NZST= 6:00 AM Luân Đôn
6:00 PM NZST= 7:00 AM Luân Đôn
8:00 PM NZST= 9:00 AM Luân Đôn

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại NZST và Luân Đôn không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

NZST và Luân Đôn có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămNZSTLuân Đôn
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Vào đầu năm 2026, Luân Đôn muộn hơn NZDT 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 14:00 NZDT đến trước 2026-04-05 02:00 NZST, Luân Đôn muộn hơn NZDT 12 giờ.
  • Từ 2026-04-05 02:00 NZST đến trước 2026-09-27 03:00 NZDT, Luân Đôn muộn hơn NZST 11 giờ.
  • Từ 2026-09-27 03:00 NZDT đến trước 2026-10-25 14:00 NZDT, Luân Đôn muộn hơn NZDT 12 giờ.
  • Từ 2027-03-28 14:00 NZDT đến trước 2027-04-04 02:00 NZST, Luân Đôn muộn hơn NZDT 12 giờ.
  • Từ 2027-04-04 02:00 NZST đến trước 2027-09-26 03:00 NZDT, Luân Đôn muộn hơn NZST 11 giờ.
  • Từ 2027-09-26 03:00 NZDT đến trước 2027-10-31 14:00 NZDT, Luân Đôn muộn hơn NZDT 12 giờ.
  • Từ 2028-03-26 14:00 NZDT đến trước 2028-04-02 02:00 NZST, Luân Đôn muộn hơn NZDT 12 giờ.
  • Từ 2028-04-02 02:00 NZST đến trước 2028-09-24 03:00 NZDT, Luân Đôn muộn hơn NZST 11 giờ.
  • Từ 2028-09-24 03:00 NZDT đến trước 2028-10-29 14:00 NZDT, Luân Đôn muộn hơn NZDT 12 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng NZST là mấy giờ Luân Đôn?

9:00 AM NZST = 10:00 PM Luân Đôn (-1 ngày), theo UTC+12 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa NZST và Luân Đôn có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Luân Đôn muộn hơn NZST 13 giờ; Luân Đôn muộn hơn NZST 12 giờ; Luân Đôn muộn hơn NZST 11 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Luân Đôn đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Luân Đôn ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa NZST và Luân Đôn vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại NZST và Luân Đôn không trùng nhau.

Hiện tại NZST và Luân Đôn chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Luân Đôn muộn hơn GILT 11 giờ. Công thức đổi giờ: Luân Đôn = NZST − 11h · NZDT − 13h · NZDT − 12h.