Romania sang Arizona – Đổi giờ
Arizona muộn hơn Romania 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Arizona muộn hơn Romania 9 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Romania muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Romania để đổi sang giờ Arizona vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Romania → Arizona
Bảng đổi từng giờ tại Romania sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Romania | Arizona | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 13:001:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Romania sang Arizona vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Arizona = Romania − 10h · Romania − 9h.
| Romania | Arizona |
|---|---|
| 6:00 AM Romania | = 8:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 7:00 AM Romania | = 9:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 8:00 AM Romania | = 10:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 9:00 AM Romania | = 11:00 PM Arizona (-1 ngày) |
| 10:00 AM Romania | = 12:00 AM Arizona |
| 12:00 PM Romania | = 2:00 AM Arizona |
| 3:00 PM Romania | = 5:00 AM Arizona |
| 5:00 PM Romania | = 7:00 AM Arizona |
| 6:00 PM Romania | = 8:00 AM Arizona |
| 8:00 PM Romania | = 10:00 AM Arizona |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Romania và Arizona không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Romania và Arizona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Romania | Arizona |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Arizona muộn hơn Romania 9 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 04:00 Romania đến trước 2026-10-25 03:00 Romania, Arizona muộn hơn Romania 10 giờ.
- Từ 2027-03-28 04:00 Romania đến trước 2027-10-31 03:00 Romania, Arizona muộn hơn Romania 10 giờ.
- Từ 2028-03-26 04:00 Romania đến trước 2028-10-29 03:00 Romania, Arizona muộn hơn Romania 10 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Romania là mấy giờ Arizona?
9:00 AM Romania = 11:00 PM Arizona (-1 ngày), theo UTC+3 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Romania và Arizona có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn Romania 10 giờ; Arizona muộn hơn Romania 9 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Arizona đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Arizona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Romania và Arizona vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Romania và Arizona không trùng nhau.
Hiện tại Romania và Arizona chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Arizona muộn hơn Romania 10 giờ. Công thức đổi giờ: Arizona = Romania − 10h · Romania − 9h.