Romania sang Barcelona – Đổi giờ
Barcelona muộn hơn Romania 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Barcelona muộn hơn Romania 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Romania muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Romania để đổi sang giờ Barcelona vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Romania → Barcelona
Bảng đổi từng giờ tại Romania sang Barcelona vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Romania | Barcelona | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Romania sang Barcelona vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Barcelona = Romania − 1h.
| Romania | Barcelona |
|---|---|
| 6:00 AM Romania | = 5:00 AM Barcelona |
| 7:00 AM Romania | = 6:00 AM Barcelona |
| 8:00 AM Romania | = 7:00 AM Barcelona |
| 9:00 AM Romania | = 8:00 AM Barcelona |
| 10:00 AM Romania | = 9:00 AM Barcelona |
| 12:00 PM Romania | = 11:00 AM Barcelona |
| 3:00 PM Romania | = 2:00 PM Barcelona |
| 5:00 PM Romania | = 4:00 PM Barcelona |
| 6:00 PM Romania | = 5:00 PM Barcelona |
| 8:00 PM Romania | = 7:00 PM Barcelona |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Romania và Barcelona trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 Romania · 08:00–17:00 Barcelona
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Romania và Barcelona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Romania | Barcelona |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 03:00 → 04:00 · 04:00 → 03:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Chênh lệch giữa Romania và Barcelona không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Barcelona muộn hơn Romania 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Romania là mấy giờ Barcelona?
9:00 AM Romania = 8:00 AM Barcelona, theo UTC+3 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Romania và Barcelona có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Barcelona muộn hơn Romania 1 giờ.
Làm sao biết Barcelona đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Barcelona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Romania và Barcelona vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Romania / 08:00–17:00 Barcelona, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Romania và Barcelona chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Barcelona muộn hơn Romania 1 giờ. Công thức đổi giờ: Barcelona = Romania − 1h.