Thụy Sĩ sang Australia (Úc) – Đổi giờ
Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 10 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thụy Sĩ muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Thụy Sĩ để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Thụy Sĩ → Australia (Úc)
Bảng đổi từng giờ tại Thụy Sĩ sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thụy Sĩ | Australia (Úc) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Thụy Sĩ sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Thụy Sĩ + 9h · Thụy Sĩ + 10h · Thụy Sĩ + 8h.
| Thụy Sĩ | Australia (Úc) |
|---|---|
| 6:00 AM Thụy Sĩ | = 3:00 PM Australia (Úc) |
| 7:00 AM Thụy Sĩ | = 4:00 PM Australia (Úc) |
| 8:00 AM Thụy Sĩ | = 5:00 PM Australia (Úc) |
| 9:00 AM Thụy Sĩ | = 6:00 PM Australia (Úc) |
| 10:00 AM Thụy Sĩ | = 7:00 PM Australia (Úc) |
| 12:00 PM Thụy Sĩ | = 9:00 PM Australia (Úc) |
| 3:00 PM Thụy Sĩ | = 12:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 5:00 PM Thụy Sĩ | = 2:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 6:00 PM Thụy Sĩ | = 3:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 8:00 PM Thụy Sĩ | = 5:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Thụy Sĩ và Australia (Úc) trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 Thụy Sĩ · 17:00–18:00 Australia (Úc)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Thụy Sĩ và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Thụy Sĩ | Australia (Úc) |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 10 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Thụy Sĩ đến trước 2026-04-04 18:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ.
- Từ 2026-04-04 18:00 Thụy Sĩ đến trước 2026-10-03 18:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 8 giờ.
- Từ 2026-10-03 18:00 Thụy Sĩ đến trước 2026-10-25 02:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Thụy Sĩ đến trước 2027-04-03 18:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ.
- Từ 2027-04-03 18:00 Thụy Sĩ đến trước 2027-10-02 18:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 8 giờ.
- Từ 2027-10-02 18:00 Thụy Sĩ đến trước 2027-10-31 02:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Thụy Sĩ đến trước 2028-04-01 18:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ.
- Từ 2028-04-01 18:00 Thụy Sĩ đến trước 2028-09-30 18:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 8 giờ.
- Từ 2028-09-30 18:00 Thụy Sĩ đến trước 2028-10-29 02:00 Thụy Sĩ, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Thụy Sĩ là mấy giờ Australia (Úc)?
9:00 AM Thụy Sĩ = 6:00 PM Australia (Úc), theo UTC+2 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Thụy Sĩ và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 8 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Thụy Sĩ và Australia (Úc) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 Thụy Sĩ / 17:00–18:00 Australia (Úc), tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Thụy Sĩ và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn Thụy Sĩ 9 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Thụy Sĩ + 9h · Thụy Sĩ + 10h · Thụy Sĩ + 8h.