Thụy Sĩ sang Thổ Nhĩ Kỳ – Đổi giờ

Giờ Thụy Sĩ

CESTUTC+2Giờ mùa hè

Giờ Thổ Nhĩ Kỳ

TRTUTC+3Không áp dụng

Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thụy Sĩ muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Thụy Sĩ để đổi sang giờ Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày đó.

Đổi giờ Thổ Nhĩ Kỳ sang Thụy Sĩ

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Thụy Sĩ → Thổ Nhĩ Kỳ

Bảng đổi từng giờ tại Thụy Sĩ sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Thụy SĩThổ Nhĩ KỳGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Thụy Sĩ sang Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Thụy Sĩ + 1h · Thụy Sĩ + 2h.

Thụy SĩThổ Nhĩ Kỳ
6:00 AM Thụy Sĩ= 7:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
7:00 AM Thụy Sĩ= 8:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
8:00 AM Thụy Sĩ= 9:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
9:00 AM Thụy Sĩ= 10:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
10:00 AM Thụy Sĩ= 11:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ
12:00 PM Thụy Sĩ= 1:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
3:00 PM Thụy Sĩ= 4:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
5:00 PM Thụy Sĩ= 6:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
6:00 PM Thụy Sĩ= 7:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ
8:00 PM Thụy Sĩ= 9:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Thụy Sĩ và Thổ Nhĩ Kỳ trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 Thụy Sĩ · 09:00–18:00 Thổ Nhĩ Kỳ

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Thụy Sĩ và Thổ Nhĩ Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămThụy SĩThổ Nhĩ Kỳ
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 03:00 Thụy Sĩ đến trước 2026-10-25 02:00 Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 03:00 Thụy Sĩ đến trước 2027-10-31 02:00 Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 03:00 Thụy Sĩ đến trước 2028-10-29 02:00 Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Thụy Sĩ là mấy giờ Thổ Nhĩ Kỳ?

9:00 AM Thụy Sĩ = 10:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ, theo UTC+2 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Thụy Sĩ và Thổ Nhĩ Kỳ có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 1 giờ; Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Thổ Nhĩ Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Thổ Nhĩ Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Thụy Sĩ và Thổ Nhĩ Kỳ vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Thụy Sĩ / 09:00–18:00 Thổ Nhĩ Kỳ, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Thụy Sĩ và Thổ Nhĩ Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Thổ Nhĩ Kỳ sớm hơn Thụy Sĩ 1 giờ. Công thức đổi giờ: Thổ Nhĩ Kỳ = Thụy Sĩ + 1h · Thụy Sĩ + 2h.