Thái Lan sang CST – Đổi giờ
CST muộn hơn Thái Lan 13 giờ.
CST luôn là UTC-6. Hiện phần lớn nơi dùng CST đang theo CDT (UTC-5): CDT muộn hơn Thái Lan 12 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thái Lan cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Thái Lan để đổi sang giờ CST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Thái Lan → CST
Bảng đổi từng giờ tại Thái Lan sang CST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thái Lan | CST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 10:0010:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Thái Lan (UTC+7) và CST (UTC-6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: CST = Thái Lan − 13h · CDT = Thái Lan − 12h.
| Thái Lan | CST |
|---|---|
| 6:00 AM Thái Lan | = 5:00 PM CST (-1 ngày) |
| 7:00 AM Thái Lan | = 6:00 PM CST (-1 ngày) |
| 8:00 AM Thái Lan | = 7:00 PM CST (-1 ngày) |
| 9:00 AM Thái Lan | = 8:00 PM CST (-1 ngày) |
| 10:00 AM Thái Lan | = 9:00 PM CST (-1 ngày) |
| 12:00 PM Thái Lan | = 11:00 PM CST (-1 ngày) |
| 3:00 PM Thái Lan | = 2:00 AM CST |
| 5:00 PM Thái Lan | = 4:00 AM CST |
| 6:00 PM Thái Lan | = 5:00 AM CST |
| 8:00 PM Thái Lan | = 7:00 AM CST |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Thái Lan và CST không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Thái Lan và CST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Thái Lan | CST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, CST muộn hơn Thái Lan 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 15:00 Thái Lan đến trước 2026-11-01 14:00 Thái Lan, CDT muộn hơn Thái Lan 12 giờ.
- Từ 2027-03-14 15:00 Thái Lan đến trước 2027-11-07 14:00 Thái Lan, CDT muộn hơn Thái Lan 12 giờ.
- Từ 2028-03-12 15:00 Thái Lan đến trước 2028-11-05 14:00 Thái Lan, CDT muộn hơn Thái Lan 12 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Thái Lan là mấy giờ CST?
9:00 AM Thái Lan = 8:00 PM CST (-1 ngày), theo UTC+7 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Thái Lan và CST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CST muộn hơn Thái Lan 13 giờ; CST muộn hơn Thái Lan 12 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết CST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ CST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Thái Lan và CST vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Thái Lan và CST không trùng nhau.
Hiện tại Thái Lan và CST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, CST muộn hơn Thái Lan 13 giờ. Công thức đổi giờ: CST = Thái Lan − 13h · CDT = Thái Lan − 12h.