EAT sang Australia (Úc) – Đổi giờ

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

Giờ Australia (Úc)

AEDTUTC+11Giờ mùa hè

Australia (Úc) sớm hơn EAT 8 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn EAT 7 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EAT muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EAT để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.

Đổi giờ Australia (Úc) sang EAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EAT → Australia (Úc)

Bảng đổi từng giờ tại EAT sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EATAustralia (Úc)Giờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 08:008:00 AM
01:001:00 AM 09:009:00 AM
02:002:00 AM 10:0010:00 AM
03:003:00 AM 11:0011:00 AM
04:004:00 AM 12:0012:00 PM
05:005:00 AM 13:001:00 PM
06:006:00 AM 14:002:00 PM
07:007:00 AM 15:003:00 PM
08:008:00 AM 16:004:00 PM ✓
09:009:00 AM 17:005:00 PM ✓
10:0010:00 AM 18:006:00 PM
11:0011:00 AM 19:007:00 PM
12:0012:00 PM 20:008:00 PM
13:001:00 PM 21:009:00 PM
14:002:00 PM 22:0010:00 PM
15:003:00 PM 23:0011:00 PM
16:004:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EAT (UTC+3) và Australia (Úc) (UTC+11); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = EAT + 8h · EAT + 7h.

EATAustralia (Úc)
6:00 AM EAT= 2:00 PM Australia (Úc)
7:00 AM EAT= 3:00 PM Australia (Úc)
8:00 AM EAT= 4:00 PM Australia (Úc)
9:00 AM EAT= 5:00 PM Australia (Úc)
10:00 AM EAT= 6:00 PM Australia (Úc)
12:00 PM EAT= 8:00 PM Australia (Úc)
3:00 PM EAT= 11:00 PM Australia (Úc)
5:00 PM EAT= 1:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày)
6:00 PM EAT= 2:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày)
8:00 PM EAT= 4:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EAT và Australia (Úc) trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–10:00 EAT · 16:00–18:00 Australia (Úc)

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EAT và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEATAustralia (Úc)
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn EAT 8 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-04 19:00 EAT đến trước 2026-10-03 19:00 EAT, Australia (Úc) sớm hơn EAT 7 giờ.
  • Từ 2027-04-03 19:00 EAT đến trước 2027-10-02 19:00 EAT, Australia (Úc) sớm hơn EAT 7 giờ.
  • Từ 2028-04-01 19:00 EAT đến trước 2028-09-30 19:00 EAT, Australia (Úc) sớm hơn EAT 7 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EAT là mấy giờ Australia (Úc)?

9:00 AM EAT = 5:00 PM Australia (Úc), theo UTC+3 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EAT và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn EAT 7 giờ; Australia (Úc) sớm hơn EAT 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EAT và Australia (Úc) vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–10:00 EAT / 16:00–18:00 Australia (Úc), tổng cộng 2 giờ.

Hiện tại EAT và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn EAT 8 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = EAT + 8h · EAT + 7h.