EAT sang California – Đổi giờ

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

Giờ California

PDTUTC-7Giờ mùa hè

California muộn hơn EAT 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): California muộn hơn EAT 11 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EAT muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EAT để đổi sang giờ California vào ngày đó.

Đổi giờ California sang EAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EAT → California

Bảng đổi từng giờ tại EAT sang California vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EATCaliforniaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
10:0010:00 AM 00:0012:00 AM
11:0011:00 AM 01:001:00 AM
12:0012:00 PM 02:002:00 AM
13:001:00 PM 03:003:00 AM
14:002:00 PM 04:004:00 AM
15:003:00 PM 05:005:00 AM
16:004:00 PM 06:006:00 AM
17:005:00 PM 07:007:00 AM
18:006:00 PM 08:008:00 AM
19:007:00 PM 09:009:00 AM
20:008:00 PM 10:0010:00 AM
21:009:00 PM 11:0011:00 AM
22:0010:00 PM 12:0012:00 PM
23:0011:00 PM 13:001:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EAT (UTC+3) và California (UTC-7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: California = EAT − 10h · EAT − 11h.

EATCalifornia
6:00 AM EAT= 8:00 PM California (-1 ngày)
7:00 AM EAT= 9:00 PM California (-1 ngày)
8:00 AM EAT= 10:00 PM California (-1 ngày)
9:00 AM EAT= 11:00 PM California (-1 ngày)
10:00 AM EAT= 12:00 AM California
12:00 PM EAT= 2:00 AM California
3:00 PM EAT= 5:00 AM California
5:00 PM EAT= 7:00 AM California
6:00 PM EAT= 8:00 AM California
8:00 PM EAT= 10:00 AM California

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EAT và California không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EAT và California có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEATCalifornia
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-8 → UTC-7

· 02:00 → 01:00
UTC-7 → UTC-8

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-8 → UTC-7

· 02:00 → 01:00
UTC-7 → UTC-8

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-8 → UTC-7

· 02:00 → 01:00
UTC-7 → UTC-8

Vào đầu năm 2026, California muộn hơn EAT 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 13:00 EAT đến trước 2026-11-01 12:00 EAT, California muộn hơn EAT 10 giờ.
  • Từ 2027-03-14 13:00 EAT đến trước 2027-11-07 12:00 EAT, California muộn hơn EAT 10 giờ.
  • Từ 2028-03-12 13:00 EAT đến trước 2028-11-05 12:00 EAT, California muộn hơn EAT 10 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EAT là mấy giờ California?

9:00 AM EAT = 11:00 PM California (-1 ngày), theo UTC+3 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EAT và California có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: California muộn hơn EAT 11 giờ; California muộn hơn EAT 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết California đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ California ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EAT và California vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EAT và California không trùng nhau.

Hiện tại EAT và California chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, California muộn hơn EAT 10 giờ. Công thức đổi giờ: California = EAT − 10h · EAT − 11h.