EAT sang Đức – Đổi giờ

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

Giờ Đức

CESTUTC+2Giờ mùa hè

Đức muộn hơn EAT 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Đức muộn hơn EAT 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EAT muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EAT để đổi sang giờ Đức vào ngày đó.

Đổi giờ Đức sang EAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EAT → Đức

Bảng đổi từng giờ tại EAT sang Đức vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EATĐứcGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 00:0012:00 AM
02:002:00 AM 01:001:00 AM
03:003:00 AM 02:002:00 AM
04:004:00 AM 03:003:00 AM
05:005:00 AM 04:004:00 AM
06:006:00 AM 05:005:00 AM
07:007:00 AM 06:006:00 AM
08:008:00 AM 07:007:00 AM
09:009:00 AM 08:008:00 AM ✓
10:0010:00 AM 09:009:00 AM ✓
11:0011:00 AM 10:0010:00 AM ✓
12:0012:00 PM 11:0011:00 AM ✓
13:001:00 PM 12:0012:00 PM ✓
14:002:00 PM 13:001:00 PM ✓
15:003:00 PM 14:002:00 PM ✓
16:004:00 PM 15:003:00 PM ✓
17:005:00 PM 16:004:00 PM ✓
18:006:00 PM 17:005:00 PM
19:007:00 PM 18:006:00 PM
20:008:00 PM 19:007:00 PM
21:009:00 PM 20:008:00 PM
22:0010:00 PM 21:009:00 PM
23:0011:00 PM 22:0010:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EAT (UTC+3) và Đức (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Đức = EAT − 1h · EAT − 2h.

EATĐức
6:00 AM EAT= 5:00 AM Đức
7:00 AM EAT= 6:00 AM Đức
8:00 AM EAT= 7:00 AM Đức
9:00 AM EAT= 8:00 AM Đức
10:00 AM EAT= 9:00 AM Đức
12:00 PM EAT= 11:00 AM Đức
3:00 PM EAT= 2:00 PM Đức
5:00 PM EAT= 4:00 PM Đức
6:00 PM EAT= 5:00 PM Đức
8:00 PM EAT= 7:00 PM Đức

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EAT và Đức trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
09:00–18:00 EAT · 08:00–17:00 Đức

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EAT và Đức có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEATĐức
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Vào đầu năm 2026, Đức muộn hơn EAT 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 EAT đến trước 2026-10-25 04:00 EAT, Đức muộn hơn EAT 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 EAT đến trước 2027-10-31 04:00 EAT, Đức muộn hơn EAT 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 EAT đến trước 2028-10-29 04:00 EAT, Đức muộn hơn EAT 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EAT là mấy giờ Đức?

9:00 AM EAT = 8:00 AM Đức, theo UTC+3 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EAT và Đức có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Đức muộn hơn EAT 2 giờ; Đức muộn hơn EAT 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Đức đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Đức ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EAT và Đức vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 EAT / 08:00–17:00 Đức, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại EAT và Đức chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Đức muộn hơn EAT 1 giờ. Công thức đổi giờ: Đức = EAT − 1h · EAT − 2h.