New Zealand sang Hoa Kỳ – Đổi giờ

Giờ New Zealand

NZDTUTC+13Giờ mùa hè

Giờ Hoa Kỳ

EDTUTC-4Giờ mùa hè

Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 18 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

New Zealand sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại New Zealand để đổi sang giờ Hoa Kỳ vào ngày đó.

Đổi giờ Hoa Kỳ sang New Zealand

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · New Zealand → Hoa Kỳ

Bảng đổi từng giờ tại New Zealand sang Hoa Kỳ vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
New ZealandHoa KỳGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 07:007:00 AM -1 ngày
01:001:00 AM 08:008:00 AM -1 ngày
02:002:00 AM 09:009:00 AM -1 ngày
03:003:00 AM 10:0010:00 AM -1 ngày
04:004:00 AM 11:0011:00 AM -1 ngày
05:005:00 AM 12:0012:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 13:001:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày ✓
09:009:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày ✓
10:0010:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày ✓
11:0011:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
12:0012:00 PM 19:007:00 PM -1 ngày
13:001:00 PM 20:008:00 PM -1 ngày
14:002:00 PM 21:009:00 PM -1 ngày
15:003:00 PM 22:0010:00 PM -1 ngày
16:004:00 PM 23:0011:00 PM -1 ngày
17:005:00 PM 00:0012:00 AM
18:006:00 PM 01:001:00 AM
19:007:00 PM 02:002:00 AM
20:008:00 PM 03:003:00 AM
21:009:00 PM 04:004:00 AM
22:0010:00 PM 05:005:00 AM
23:0011:00 PM 06:006:00 AM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại New Zealand sang Hoa Kỳ vào ngày 2026-10-22.

Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = New Zealand − 17h · New Zealand − 18h · New Zealand − 16h.

New ZealandHoa Kỳ
6:00 AM New Zealand= 1:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày)
7:00 AM New Zealand= 2:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày)
8:00 AM New Zealand= 3:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày)
9:00 AM New Zealand= 4:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày)
10:00 AM New Zealand= 5:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày)
12:00 PM New Zealand= 7:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày)
3:00 PM New Zealand= 10:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày)
5:00 PM New Zealand= 12:00 AM Hoa Kỳ
6:00 PM New Zealand= 1:00 AM Hoa Kỳ
8:00 PM New Zealand= 3:00 AM Hoa Kỳ

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại New Zealand và Hoa Kỳ trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–11:00 New Zealand · 15:00–18:00 Hoa Kỳ

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

New Zealand và Hoa Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămNew ZealandHoa Kỳ
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2027

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2028

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

Vào đầu năm 2026, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 18 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 20:00 New Zealand đến trước 2026-04-05 02:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ.
  • Từ 2026-04-05 02:00 New Zealand đến trước 2026-09-27 03:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 16 giờ.
  • Từ 2026-09-27 03:00 New Zealand đến trước 2026-11-01 19:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ.
  • Từ 2027-03-14 20:00 New Zealand đến trước 2027-04-04 02:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ.
  • Từ 2027-04-04 02:00 New Zealand đến trước 2027-09-26 03:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 16 giờ.
  • Từ 2027-09-26 03:00 New Zealand đến trước 2027-11-07 19:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ.
  • Từ 2028-03-12 20:00 New Zealand đến trước 2028-04-02 02:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ.
  • Từ 2028-04-02 02:00 New Zealand đến trước 2028-09-24 03:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 16 giờ.
  • Từ 2028-09-24 03:00 New Zealand đến trước 2028-11-05 19:00 New Zealand, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng New Zealand là mấy giờ Hoa Kỳ?

9:00 AM New Zealand = 4:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày), theo UTC+13 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa New Zealand và Hoa Kỳ có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 18 giờ; Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ; Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 16 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Hoa Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Hoa Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa New Zealand và Hoa Kỳ vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–11:00 New Zealand / 15:00–18:00 Hoa Kỳ, tổng cộng 3 giờ.

Hiện tại New Zealand và Hoa Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Hoa Kỳ muộn hơn New Zealand 17 giờ. Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = New Zealand − 17h · New Zealand − 18h · New Zealand − 16h.