Thổ Nhĩ Kỳ sang BDT – Đổi giờ
BDT sớm hơn Thổ Nhĩ Kỳ 3 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Thổ Nhĩ Kỳ để đổi sang giờ BDT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Thổ Nhĩ Kỳ → BDT
Bảng đổi từng giờ tại Thổ Nhĩ Kỳ sang BDT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thổ Nhĩ Kỳ | BDT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Thổ Nhĩ Kỳ (UTC+3) và BDT (UTC+6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: BDT = Thổ Nhĩ Kỳ + 3h · BST = Thổ Nhĩ Kỳ + 3h.
| Thổ Nhĩ Kỳ | BDT |
|---|---|
| 6:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ | = 9:00 AM BDT |
| 7:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ | = 10:00 AM BDT |
| 8:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ | = 11:00 AM BDT |
| 9:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ | = 12:00 PM BDT |
| 10:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ | = 1:00 PM BDT |
| 12:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ | = 3:00 PM BDT |
| 3:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ | = 6:00 PM BDT |
| 5:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ | = 8:00 PM BDT |
| 6:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ | = 9:00 PM BDT |
| 8:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ | = 11:00 PM BDT |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Thổ Nhĩ Kỳ và BDT trùng nhau 7 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–15:00 Thổ Nhĩ Kỳ · 11:00–18:00 BDT
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Thổ Nhĩ Kỳ và BDT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Thổ Nhĩ Kỳ | BDT |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Thổ Nhĩ Kỳ và BDT không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: BST sớm hơn Thổ Nhĩ Kỳ 3 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Thổ Nhĩ Kỳ là mấy giờ BDT?
9:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ = 12:00 PM BDT, theo UTC+3 và UTC+6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Thổ Nhĩ Kỳ và BDT có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: BDT sớm hơn Thổ Nhĩ Kỳ 3 giờ.
Làm sao biết BDT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ BST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Thổ Nhĩ Kỳ và BDT vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–15:00 Thổ Nhĩ Kỳ / 11:00–18:00 BST, tổng cộng 7 giờ.
Hiện tại Thổ Nhĩ Kỳ và BDT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, BST sớm hơn Thổ Nhĩ Kỳ 3 giờ. Công thức đổi giờ: BDT = Thổ Nhĩ Kỳ + 3h · BST = Thổ Nhĩ Kỳ + 3h.