Thổ Nhĩ Kỳ sang Hy Lạp – Đổi giờ

Giờ Thổ Nhĩ Kỳ

TRTUTC+3Không áp dụng

Giờ Hy Lạp

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Hy Lạp cùng giờ với Thổ Nhĩ Kỳ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Hy Lạp muộn hơn Thổ Nhĩ Kỳ 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thổ Nhĩ Kỳ muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Thổ Nhĩ Kỳ để đổi sang giờ Hy Lạp vào ngày đó.

Đổi giờ Hy Lạp sang Thổ Nhĩ Kỳ

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Thổ Nhĩ Kỳ → Hy Lạp

Bảng đổi từng giờ tại Thổ Nhĩ Kỳ sang Hy Lạp vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Thổ Nhĩ KỳHy LạpGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 00:0012:00 AM
01:001:00 AM 01:001:00 AM
02:002:00 AM 02:002:00 AM
03:003:00 AM 03:003:00 AM
04:004:00 AM 04:004:00 AM
05:005:00 AM 05:005:00 AM
06:006:00 AM 06:006:00 AM
07:007:00 AM 07:007:00 AM
08:008:00 AM 08:008:00 AM ✓
09:009:00 AM 09:009:00 AM ✓
10:0010:00 AM 10:0010:00 AM ✓
11:0011:00 AM 11:0011:00 AM ✓
12:0012:00 PM 12:0012:00 PM ✓
13:001:00 PM 13:001:00 PM ✓
14:002:00 PM 14:002:00 PM ✓
15:003:00 PM 15:003:00 PM ✓
16:004:00 PM 16:004:00 PM ✓
17:005:00 PM 17:005:00 PM ✓
18:006:00 PM 18:006:00 PM
19:007:00 PM 19:007:00 PM
20:008:00 PM 20:008:00 PM
21:009:00 PM 21:009:00 PM
22:0010:00 PM 22:0010:00 PM
23:0011:00 PM 23:0011:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Thổ Nhĩ Kỳ sang Hy Lạp vào ngày 2026-10-21.

Công thức đổi giờ: Hy Lạp = Thổ Nhĩ Kỳ · Thổ Nhĩ Kỳ − 1h.

Thổ Nhĩ KỳHy Lạp
6:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ= 6:00 AM Hy Lạp
7:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ= 7:00 AM Hy Lạp
8:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ= 8:00 AM Hy Lạp
9:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ= 9:00 AM Hy Lạp
10:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ= 10:00 AM Hy Lạp
12:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ= 12:00 PM Hy Lạp
3:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ= 3:00 PM Hy Lạp
5:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ= 5:00 PM Hy Lạp
6:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ= 6:00 PM Hy Lạp
8:00 PM Thổ Nhĩ Kỳ= 8:00 PM Hy Lạp

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–18:00 Thổ Nhĩ Kỳ · 08:00–18:00 Hy Lạp

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămThổ Nhĩ KỳHy Lạp
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Vào đầu năm 2026, Hy Lạp muộn hơn Thổ Nhĩ Kỳ 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 Thổ Nhĩ Kỳ đến trước 2026-10-25 04:00 Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp cùng giờ với Thổ Nhĩ Kỳ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 Thổ Nhĩ Kỳ đến trước 2027-10-31 04:00 Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp cùng giờ với Thổ Nhĩ Kỳ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 Thổ Nhĩ Kỳ đến trước 2028-10-29 04:00 Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp cùng giờ với Thổ Nhĩ Kỳ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Thổ Nhĩ Kỳ là mấy giờ Hy Lạp?

9:00 AM Thổ Nhĩ Kỳ = 9:00 AM Hy Lạp, theo UTC+3 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Hy Lạp muộn hơn Thổ Nhĩ Kỳ 1 giờ; Hy Lạp cùng giờ với Thổ Nhĩ Kỳ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Hy Lạp đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Hy Lạp ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 Thổ Nhĩ Kỳ / 08:00–18:00 Hy Lạp, tổng cộng 10 giờ.

Hiện tại Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Hy Lạp cùng giờ với Thổ Nhĩ Kỳ. Công thức đổi giờ: Hy Lạp = Thổ Nhĩ Kỳ · Thổ Nhĩ Kỳ − 1h.