Giờ hiện tại ở Cabrero, Chile
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Múi giờ Cabrero
Chênh lệch với nơi bạn ở
Cabrero muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Cabrero hiện tại
Thông tin nhanh về Cabrero
- Múi giờ
- CLST
- Độ lệch UTC
- UTC−3
- Lần đổi giờ tới
- → CLT
- Mặt trời mọc
- 06:58
- Mặt trời lặn
- 20:12
- Độ dài ngày
- 13 giờ 14 phút
- So với Hà Nội
- −10 giờ
Múi giờ Cabrero
Cabrero đang theo giờ CLST (UTC−3); ngày Thứ 7, 3 thg 4, 2027 lúc 00:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CLT (UTC−4).
- Mã múi giờ IANA
- America/Santiago
- Giờ chuẩn
- CLT · UTC−4 · Giờ Chuẩn Chile
- Giờ mùa hè
- CLST · UTC−3 · Giờ Mùa Hè Chile
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 00:00 → 23:00 | CLT UTC−4 | |
| 00:00 → 01:00 | CLST UTC−3 | |
| 00:00 → 23:00 | CLT UTC−4 | |
| 00:00 → 01:00 | CLST UTC−3 | |
| 00:00 → 23:00 | CLT UTC−4 | |
| 00:00 → 01:00 | CLST UTC−3 | |
| · sắp tới | 00:00 → 23:00 | CLT UTC−4 |
| 00:00 → 01:00 | CLST UTC−3 | |
| 00:00 → 23:00 | CLT UTC−4 | |
| 00:00 → 01:00 | CLST UTC−3 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cabrero
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CLT |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −3 giờ | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +4 giờ | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +4 giờ | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +4 giờ | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +5 giờ | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +5 giờ | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +5 giờ | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +5 giờ | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +6 giờ | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +6 giờ | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +6 giờ | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +7 giờ | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ 30 | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +11 giờ | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +11 giờ | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +12 giờ | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +12 giờ | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +14 giờ | = |
| Sydney | ☀AEDT | +14 giờ | = |
| Wellington | ☀NZDT | +16 giờ | = |
Cột cuối là chênh lệch khi Cabrero theo giờ CLT (UTC−4); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Cabrero
· CLST — Hôm nay ở Cabrero mặt trời mọc lúc 06:58 và lặn lúc 20:12: ngày dài 13 giờ 14 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 13 giờ 14 phút · dài hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 95 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:57 · 20:13 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Los Ángeles49 km
- Chillán55 km
- Villa Mercedes56 km
- Chiguayante57 km
- Concepción62 km
- Coronel65 km
- San Pedro de la Paz66 km
- Tomé67 km
- Hualpén68 km
- Talcahuano72 km
- Linares151 km
- Temuco190 km
Đổi giờ nhanh Cabrero ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Cabrero (CLST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| Cabrero (CLST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1 ngày | 00:0012:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM+1 ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1 ngày | 02:002:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Chile
10 thành phố đông dân nhất Chile và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Temuco | |
| Concepción | |
| Rancagua | |
| Iquique | |
| Talca |
Sân bay và các mã của Cabrero
Số điện thoại ở Cabrero, Chile dùng mã quốc gia +56; mã quốc gia ISO là CL.
- Mã điện thoại
- +56
- Mã quốc gia ISO
- CL / CHL
- Tiền tệ
- CLP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Tây Ban Nha
Cabrero ở đâu?
Cabrero nằm ở Vùng Bío Bío, Chile, toạ độ 37°02′02″S 72°24′17″W.
- Toạ độ
- 37°02′02″S 72°24′17″W · -37.0339, -72.4047
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Vùng Bío Bío
- Quốc gia
- Chile
- Dân số
- 27.595
Câu hỏi thường gặp
Cabrero dùng múi giờ nào?
Cabrero dùng Giờ Chile (CLST), hiện có độ lệch UTC-3.
Cabrero có áp dụng giờ mùa hè không?
Cabrero có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Thứ Bảy, 3 tháng 4, 2027 (UTC-4).
Khi nào Cabrero đổi giờ lần tới?
Ngày Thứ 7, 3 thg 4, 2027 lúc 00:00, đồng hồ ở Cabrero lùi 1 giờ: hết giờ CLST (UTC−3), bắt đầu giờ CLT (UTC−4).
Cabrero đang theo giờ CLT hay CLST?
Cabrero đang theo giờ CLST (UTC−3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CLST (UTC−3) ngày 6 thg 9, 2026 và lùi về CLT (UTC−4) ngày 4 thg 4, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Cabrero?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Cabrero mọc lúc 06:58 và lặn lúc 20:12, ngày dài 13 giờ 14 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:35.
Mã điện thoại của Cabrero là gì?
Gọi đến Cabrero dùng mã điện thoại quốc tế của Chile: +56 (mã ISO CL).