Giờ hiện tại ở Tampines, Singapore
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Tampines
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tampines sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Tampines hiện tại
Thông tin nhanh về Tampines
- Múi giờ
- SGT
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:47
- Mặt trời lặn
- 18:52
- Độ dài ngày
- 12 giờ 5 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Tampines
Tampines dùng giờ SGT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Singapore
- Giờ chuẩn
- SGT · UTC+8 · Giờ Singapore · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tampines
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Tampines
· SGT — Hôm nay ở Tampines mặt trời mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:52: ngày dài 12 giờ 5 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 5 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 50 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:47 · 18:52 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Kampong Pasir Ris2 km
- Ulu Bedok3 km
- Bedok New Town4 km
- Sengkang6 km
- Matilda Estate6 km
- Punggol7 km
- Ang Mo Kio New Town11 km
- Novena12 km
- Singapore13 km
- Yishun New Town15 km
- Sembawang Estate16 km
- Queenstown Estate17 km
Đổi giờ nhanh Tampines ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tampines (SGT) | SGT sang UTC UTC+0 | SGT sang EST UTC-5 | SGT sang IST UTC+5:30 | SGT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Tampines (SGT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Singapore
1 thành phố đông dân nhất Singapore và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Singapore |
Sân bay và các mã của Tampines
Số điện thoại ở Tampines, Singapore dùng mã quốc gia +65; mã quốc gia ISO là SG.
- Mã điện thoại
- +65
- Mã quốc gia ISO
- SG / SGP
- Tiền tệ
- SGD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Mã Lai, Tiếng Tamil
Tampines ở đâu?
Tampines nằm ở Singapore, toạ độ 1°21′29″N 103°56′25″E.
- Toạ độ
- 1°21′29″N 103°56′25″E · 1.3581, 103.9403
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Singapore
- Dân số
- 265.340
Câu hỏi thường gặp
Tampines dùng múi giờ nào?
Tampines dùng Giờ Singapore (SGT), hiện có độ lệch UTC+8.
Tampines có áp dụng giờ mùa hè không?
Tampines không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ SGT (UTC+8) quanh năm.
Tampines chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Tampines sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Tampines giữ giờ SGT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tampines?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Tampines mọc lúc 06:47 và lặn lúc 18:52, ngày dài 12 giờ 5 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:49.
Mã điện thoại của Tampines là gì?
Gọi đến Tampines dùng mã điện thoại quốc tế của Singapore: +65 (mã ISO SG).