Giờ hiện tại ở Fushë Krujë, Albania

Mặt trời hôm nay ↑ 07:00 ↓ 17:53 (10 giờ 53 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 20 °C / 67 °F · mưa

Múi giờ Fushë Krujë

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Fushë Krujë muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Fushë Krujë hiện tại

Thông tin nhanh về Fushë Krujë

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:00
Mặt trời lặn
17:53
Độ dài ngày
10 giờ 53 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Fushë Krujë

Fushë Krujë đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Tirane
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Fushë Krujë

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Fushë Krujë theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Fushë Krujë

· CEST — Hôm nay ở Fushë Krujë mặt trời mọc lúc 07:00 và lặn lúc 17:53: ngày dài 10 giờ 53 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 53 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 27 phút
Ngày mai ↑ ↓07:01 · 17:51
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Fushë Krujë ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Fushë Krujë (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Fushë Krujë (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Albania

10 thành phố đông dân nhất Albania và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Tirana
Durrës
Vlorë
Elbasan
Shkodër
Địa điểmGiờ
Berat
Korçë
Fier
Kukës
Gjirokastër

Sân bay và các mã của Fushë Krujë

Các mã sân bay chính của Fushë Krujë là TIA. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Tirana International Airport Mother TeresaTIALATI7,1
Mã điện thoại
+355
Mã quốc gia ISO
AL / ALB
Tiền tệ
ALL
Ngôn ngữ
Tiếng Albania, Tiếng Hy Lạp
Tên gọi khác
Fushë-Krujë

Fushë Krujë ở đâu?

Fushë Krujë nằm ở Albania, toạ độ 41°28′42″N 19°43′04″E.

Toạ độ
41°28′42″N 19°43′04″E · 41.4783, 19.7178
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Albania
Dân số
17.877

Câu hỏi thường gặp

Fushë Krujë dùng múi giờ nào?

Fushë Krujë dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Fushë Krujë có áp dụng giờ mùa hè không?

Fushë Krujë có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Fushë Krujë đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Fushë Krujë lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Fushë Krujë đang theo giờ CET hay CEST?

Fushë Krujë đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Fushë Krujë?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Fushë Krujë mọc lúc 07:00 và lặn lúc 17:53, ngày dài 10 giờ 53 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:26.

Các sân bay chính phục vụ Fushë Krujë là gì?

Các sân bay chính phục vụ Fushë Krujë là TIA (Tirana International Airport Mother Teresa, 7,1 km).