Giờ hiện tại ở Sarandë, Albania

Mặt trời hôm nay ↑ 06:57 ↓ 17:54 (10 giờ 57 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 20 °C / 68 °F · mưa

Múi giờ Sarandë

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sarandë muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sarandë hiện tại

Thông tin nhanh về Sarandë

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
06:57
Mặt trời lặn
17:54
Độ dài ngày
10 giờ 57 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Sarandë

Sarandë đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Tirane
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sarandë

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Sarandë theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Sarandë

· CEST — Hôm nay ở Sarandë mặt trời mọc lúc 06:57 và lặn lúc 17:54: ngày dài 10 giờ 57 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 57 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 26 phút
Ngày mai ↑ ↓06:58 · 17:52
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Sarandë ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sarandë (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Sarandë (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Albania

10 thành phố đông dân nhất Albania và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Tirana
Durrës
Vlorë
Elbasan
Shkodër
Địa điểmGiờ
Berat
Korçë
Fier
Kukës
Gjirokastër

Sân bay và các mã của Sarandë

Mã thành phố IATA của Sarandë là XSA; số điện thoại ở Albania dùng mã quốc gia +355.

Mã thành phố IATA
XSA
Mã điện thoại
+355
Mã quốc gia ISO
AL / ALB
Tiền tệ
ALL
Ngôn ngữ
Tiếng Albania, Tiếng Hy Lạp

Sarandë ở đâu?

Sarandë nằm ở Albania, toạ độ 39°52′31″N 20°00′17″E.

Toạ độ
39°52′31″N 20°00′17″E · 39.8753, 20.0048
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Albania
Dân số
22.613

Câu hỏi thường gặp

Sarandë dùng múi giờ nào?

Sarandë dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Sarandë có áp dụng giờ mùa hè không?

Sarandë có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Sarandë đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Sarandë lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Sarandë đang theo giờ CET hay CEST?

Sarandë đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Sarandë?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Sarandë mọc lúc 06:57 và lặn lúc 17:54, ngày dài 10 giờ 57 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:25.

Mã sân bay của Sarandë là gì?

Mã thành phố IATA của Sarandë là XSA. Mã điện thoại quốc tế của Albania là +355.