Giờ hiện tại ở Tamuning-Tumon-Harmon Village, Guam
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−17 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−14 giờ
- Luân Đôn ☀BST−9 giờ
- Paris ☀CEST−8 giờ
- Dubai ☀GST−6 giờ
- Ấn Độ ☀IST−4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−2 giờ
- Tokyo ☀JST−1 giờ
Múi giờ Tamuning-Tumon-Harmon Village
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tamuning-Tumon-Harmon Village sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Tamuning-Tumon-Harmon Village hiện tại
Thông tin nhanh về Tamuning-Tumon-Harmon Village
- Múi giờ
- ChST
- Độ lệch UTC
- UTC+10
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:13
- Mặt trời lặn
- 17:59
- Độ dài ngày
- 11 giờ 46 phút
- So với Hà Nội
- +3 giờ
Múi giờ Tamuning-Tumon-Harmon Village
Tamuning-Tumon-Harmon Village dùng giờ ChST (UTC+10) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Pacific/Guam
- Giờ chuẩn
- ChST · UTC+10 · Giờ Chamorro · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tamuning-Tumon-Harmon Village
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −17 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −16 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −14 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −9 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −9 giờ |
| Dublin | ☀IST | −9 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −8 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −8 giờ |
| Roma | ☀CEST | −8 giờ |
| Paris | ☀CEST | −8 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −7 giờ |
| Dubai | ☀GST | −6 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −3 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −3 giờ |
| Manila | ☀PHT | −2 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −2 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −1 giờ |
| Seoul | ☀KST | −1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +1 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +1 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +3 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Tamuning-Tumon-Harmon Village
· ChST — Hôm nay ở Tamuning-Tumon-Harmon Village mặt trời mọc lúc 06:13 và lặn lúc 17:59: ngày dài 11 giờ 46 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 46 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 7 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:13 · 17:59 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Hagåtña4 km
- Mangilao Village5 km
- Dededo Village7 km
- Yigo Village13 km
Đổi giờ nhanh Tamuning-Tumon-Harmon Village ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tamuning-Tumon-Harmon Village (ChST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 14:002:00 PM-1 ngày | 09:009:00 AM-1 ngày | 19:307:30 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 10:0010:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| Tamuning-Tumon-Harmon Village (ChST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 14:002:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 16:004:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 18:006:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 20:008:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 22:0010:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Guam
1 thành phố đông dân nhất Guam và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Dededo Village |
Sân bay và các mã của Tamuning-Tumon-Harmon Village
Số điện thoại ở Tamuning-Tumon-Harmon Village, Guam dùng mã quốc gia ++1-671; mã quốc gia ISO là GU.
- Mã điện thoại
- ++1-671
- Mã quốc gia ISO
- GU / GUM
- Tiền tệ
- USD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, ch
Tamuning-Tumon-Harmon Village ở đâu?
Tamuning-Tumon-Harmon Village nằm ở Guam, toạ độ 13°29′16″N 144°46′53″E.
- Toạ độ
- 13°29′16″N 144°46′53″E · 13.4877, 144.7814
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Guam
- Độ cao
- 13 m
- Dân số
- 19.685
Câu hỏi thường gặp
Tamuning-Tumon-Harmon Village dùng múi giờ nào?
Tamuning-Tumon-Harmon Village dùng Giờ chuẩn Chamorro (ChST), hiện có độ lệch UTC+10.
Tamuning-Tumon-Harmon Village có áp dụng giờ mùa hè không?
Tamuning-Tumon-Harmon Village không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ChST (UTC+10) quanh năm.
Tamuning-Tumon-Harmon Village chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Tamuning-Tumon-Harmon Village sớm hơn UTC 10 giờ quanh năm: Tamuning-Tumon-Harmon Village giữ giờ ChST (UTC+10), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tamuning-Tumon-Harmon Village?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Tamuning-Tumon-Harmon Village mọc lúc 06:13 và lặn lúc 17:59, ngày dài 11 giờ 46 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:06.
Mã điện thoại của Tamuning-Tumon-Harmon Village là gì?
Gọi đến Tamuning-Tumon-Harmon Village dùng mã điện thoại quốc tế của Guam: ++1-671 (mã ISO GU).