Giờ hiện tại ở Khu tự trị Chukotka, Nga
· tuần 43 · ngày 295/365
- Múi giờ
- PETT
- UTC hiện tại
- UTC+12
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +7
- Số thành phố có trang
- 1
- Los Angeles ☀PDT−19 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−16 giờ
- Luân Đôn ☀BST−11 giờ
- Paris ☀CEST−10 giờ
- Dubai ☀GST−8 giờ
- Ấn Độ ☀IST−6 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−4 giờ
- Tokyo ☀JST−3 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Khu tự trị Chukotka sớm hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Khu tự trị Chukotka hiện tại
Múi giờ của Khu tự trị Chukotka
Khu tự trị Chukotka (Nga) theo Giờ chuẩn Petropavlovsk-Kamchatski (PETT, UTC+12). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Anadyr
Thành phố lớn ở Khu tự trị Chukotka
1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Anadyr | 15.604 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Khu tự trị Chukotka
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −19 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −18 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −16 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −11 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −11 giờ |
| Dublin | ☀IST | −11 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −10 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −10 giờ |
| Roma | ☀CEST | −10 giờ |
| Paris | ☀CEST | −10 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −9 giờ |
| Dubai | ☀GST | −8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −6 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −5 giờ |
| Manila | ☀PHT | −4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −3 giờ |
| Seoul | ☀KST | −3 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | −1 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | −1 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +1 giờ |
Đổi giờ nhanhKhu tự trị Chukotka ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Khu tự trị Chukotka (PETT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 12:0012:00 PM-1ngày | 07:007:00 AM-1ngày | 17:305:30 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 13:001:00 PM-1ngày | 08:008:00 AM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 14:002:00 PM-1ngày | 09:009:00 AM-1ngày | 19:307:30 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 15:003:00 PM-1ngày | 10:0010:00 AM-1ngày | 20:308:30 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 16:004:00 PM-1ngày | 11:0011:00 AM-1ngày | 21:309:30 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 17:005:00 PM-1ngày | 12:0012:00 PM-1ngày | 22:3010:30 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 07:007:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 08:008:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 09:009:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 10:0010:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 11:0011:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| Khu tự trị Chukotka (PETT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 13:001:00 PM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 14:002:00 PM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 15:003:00 PM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 16:004:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 17:005:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 18:006:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 19:007:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 20:008:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 21:009:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 22:0010:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 23:0011:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Khu tự trị Chukotka
- Quốc gia
- Nga
- Thành phố lớn nhất
- Anadyr
- Múi giờ
- PETT
- Số thành phố có trang
- 1
- Dân số
- 15.604(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Khu tự trị Chukotka theo múi giờ nào?
Khu tự trị Chukotka theo Giờ chuẩn Petropavlovsk-Kamchatski (PETT), hiện là UTC+12.
Khu tự trị Chukotka có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Khu tự trị Chukotka không đổi giờ; giữ PETT (UTC+12) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Khu tự trị Chukotka là gì?
Anadyr là thành phố lớn nhất của Khu tự trị Chukotka, dân số 15.604.
Khu tự trị Chukotka và Moskva chênh nhau mấy giờ?
Khu tự trị Chukotka sớm hơn Moskva 9 giờ.