Giờ hiện tại ở Tỉnh tự trị Do Thái, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:37 ↓ 18:10 (10 giờ 33 phút)VLATUTC+10Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
VLAT
UTC hiện tại
UTC+10
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+7
Số thành phố có trang
1

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tỉnh tự trị Do Thái sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tỉnh tự trị Do Thái hiện tại

Múi giờ của Tỉnh tự trị Do Thái

Tỉnh tự trị Do Thái (Nga) theo Giờ Chuẩn Vladivostok (VLAT, UTC+10). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Vladivostok

Thành phố lớn ở Tỉnh tự trị Do Thái

1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Birobidzhan73.623

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tỉnh tự trị Do Thái

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−17 giờ
Thành phố México CST
−16 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−14 giờ
Luân Đôn ☀BST
−9 giờ
Abuja WAT
−9 giờ
Dublin ☀IST
−9 giờ
Berlin ☀CEST
−8 giờ
Madrid ☀CEST
−8 giờ
Roma ☀CEST
−8 giờ
Paris ☀CEST
−8 giờ
Jerusalem ☀IDT
−7 giờ
Riyadh AST
−7 giờ
Ankara TRT
−7 giờ
Dubai GST
−6 giờ
New Delhi IST
−4 giờ 30
Hà Nội ICT
−3 giờ
Băng Cốc ICT
−3 giờ
Manila PHT
−2 giờ
Bắc Kinh CST
−2 giờ
Tokyo JST
−1 giờ
Seoul KST
−1 giờ
Canberra ☀AEDT
+1 giờ
Sydney ☀AEDT
+1 giờ
Wellington ☀NZDT
+3 giờ

Đổi giờ nhanhTỉnh tự trị Do Thái ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tỉnh tự trị Do Thái (VLAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM14:002:00 PM-1ngày09:009:00 AM-1ngày19:307:30 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày
01:001:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
02:002:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
03:003:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
04:004:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
05:005:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
06:006:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
07:007:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
08:008:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
09:009:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
10:0010:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
11:0011:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
Tỉnh tự trị Do Thái (VLAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
13:001:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
14:002:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
15:003:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
16:004:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
17:005:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
18:006:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
19:007:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
20:008:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
21:009:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
22:0010:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
23:0011:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Tỉnh tự trị Do Thái

Quốc gia
Nga
Thành phố lớn nhất
Birobidzhan
Múi giờ
VLAT
Số thành phố có trang
1
Dân số
73.623(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh tự trị Do Thái theo múi giờ nào?

Tỉnh tự trị Do Thái theo Giờ Chuẩn Vladivostok (VLAT), hiện là UTC+10.

Tỉnh tự trị Do Thái có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Tỉnh tự trị Do Thái không đổi giờ; giữ VLAT (UTC+10) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Tỉnh tự trị Do Thái là gì?

Birobidzhan là thành phố lớn nhất của Tỉnh tự trị Do Thái, dân số 73.623.

Tỉnh tự trị Do Thái và Moskva chênh nhau mấy giờ?

Tỉnh tự trị Do Thái sớm hơn Moskva 7 giờ.