Giờ hiện tại ở Kamyzyak, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:13 ↓ 17:53 (10 giờ 40 phút)SAMTUTC+4Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 13 °C / 55 °F · không mưa

Múi giờ Kamyzyak

Múi giờ
Giờ UTC+04:00 — Giờ UTC+04:00 (UTC+4)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kamyzyak muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kamyzyak hiện tại

Thông tin nhanh về Kamyzyak

Múi giờ
SAMT
Độ lệch UTC
UTC+4
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
07:13
Mặt trời lặn
17:53
Độ dài ngày
10 giờ 40 phút
So với Hà Nội
−3 giờ

Múi giờ Kamyzyak

Kamyzyak dùng giờ SAMT (UTC+4) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Europe/Astrakhan
Giờ chuẩn
SAMT · UTC+4 · Giờ Chuẩn Samara · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kamyzyak

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−11 giờ
Thành phố México CST
−10 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−8 giờ
Luân Đôn ☀BST
−3 giờ
Abuja WAT
−3 giờ
Dublin ☀IST
−3 giờ
Berlin ☀CEST
−2 giờ
Madrid ☀CEST
−2 giờ
Roma ☀CEST
−2 giờ
Paris ☀CEST
−2 giờ
Jerusalem ☀IDT
−1 giờ
Riyadh AST
−1 giờ
Ankara TRT
−1 giờ
Dubai GST
cùng giờ
New Delhi IST
+1 giờ 30
Hà Nội ICT
+3 giờ
Băng Cốc ICT
+3 giờ
Manila PHT
+4 giờ
Bắc Kinh CST
+4 giờ
Tokyo JST
+5 giờ
Seoul KST
+5 giờ
Canberra ☀AEDT
+7 giờ
Sydney ☀AEDT
+7 giờ
Wellington ☀NZDT
+9 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Kamyzyak

· SAMT — Hôm nay ở Kamyzyak mặt trời mọc lúc 07:13 và lặn lúc 17:53: ngày dài 10 giờ 40 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 40 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 34 phút
Ngày mai ↑ ↓07:14 · 17:51
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Kamyzyak ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kamyzyak (SAMT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
06:006:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
08:008:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
10:0010:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
Kamyzyak (SAMT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
14:002:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
16:004:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
18:006:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
20:008:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
22:0010:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Nga

10 thành phố đông dân nhất Nga và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
MoskvaMoskva
Sankt-PeterburgSankt-Peterburg
NovosibirskNovosibirsk
YekaterinburgSverdlovsk
Nizhny NovgorodNizhny Novgorod
Địa điểmGiờ
KazanTatarstan
ChelyabinskChelyabinsk
OmskOmsk
SamaraSamara
Rostov trên sông ĐôngRostov

Sân bay và các mã của Kamyzyak

Số điện thoại ở Kamyzyak, Nga dùng mã quốc gia +7; mã quốc gia ISO là RU.

Mã điện thoại
+7
Mã quốc gia ISO
RU / RUS
Tiền tệ
RUB
Ngôn ngữ
Tiếng Nga, Tiếng Tatar, xal, cau, ady, kv

Kamyzyak ở đâu?

Kamyzyak nằm ở Astrakhan, Nga, toạ độ 46°06′18″N 48°04′42″E.

Toạ độ
46°06′18″N 48°04′42″E · 46.1050, 48.0782
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Astrakhan
Quốc gia
Nga
Dân số
16.191

Câu hỏi thường gặp

Kamyzyak dùng múi giờ nào?

Kamyzyak dùng Samara Standard Time (SAMT), hiện có độ lệch UTC+4.

Kamyzyak có áp dụng giờ mùa hè không?

Kamyzyak không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ SAMT (UTC+4) quanh năm.

Kamyzyak chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Kamyzyak sớm hơn UTC 4 giờ quanh năm: Kamyzyak giữ giờ SAMT (UTC+4), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kamyzyak?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Kamyzyak mọc lúc 07:13 và lặn lúc 17:53, ngày dài 10 giờ 40 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:33.

Mã điện thoại của Kamyzyak là gì?

Gọi đến Kamyzyak dùng mã điện thoại quốc tế của Nga: +7 (mã ISO RU).