Giờ hiện tại ở Sakhalin, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:57 ↓ 18:32 (10 giờ 35 phút)SAKTUTC+11Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
SAKT
UTC hiện tại
UTC+11
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+7
Số thành phố có trang
6

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sakhalin sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sakhalin hiện tại

Múi giờ của Sakhalin

Sakhalin (Nga) theo Giờ Chuẩn Magadan (SAKT, UTC+11). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Sakhalin

Thành phố lớn ở Sakhalin

6 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Yuzhno-Sakhalinsk198.973
Korsakov35.091
Kholmsk32.681
Okha26.560
Nevelsk17.000
Poronaysk16.677

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sakhalin

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−18 giờ
Thành phố México CST
−17 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−15 giờ
Luân Đôn ☀BST
−10 giờ
Abuja WAT
−10 giờ
Dublin ☀IST
−10 giờ
Berlin ☀CEST
−9 giờ
Madrid ☀CEST
−9 giờ
Roma ☀CEST
−9 giờ
Paris ☀CEST
−9 giờ
Jerusalem ☀IDT
−8 giờ
Riyadh AST
−8 giờ
Ankara TRT
−8 giờ
Dubai GST
−7 giờ
New Delhi IST
−5 giờ 30
Hà Nội ICT
−4 giờ
Băng Cốc ICT
−4 giờ
Manila PHT
−3 giờ
Bắc Kinh CST
−3 giờ
Tokyo JST
−2 giờ
Seoul KST
−2 giờ
Canberra ☀AEDT
cùng giờ
Sydney ☀AEDT
cùng giờ
Wellington ☀NZDT
+2 giờ

Đổi giờ nhanhSakhalin ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sakhalin (SAKT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM13:001:00 PM-1ngày08:008:00 AM-1ngày18:306:30 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày
01:001:00 AM14:002:00 PM-1ngày09:009:00 AM-1ngày19:307:30 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày
02:002:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
03:003:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
04:004:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
05:005:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
06:006:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
07:007:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
08:008:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
09:009:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
10:0010:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
11:0011:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
Sakhalin (SAKT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
13:001:00 PM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
14:002:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
15:003:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
16:004:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
17:005:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
18:006:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
19:007:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
20:008:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
21:009:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
22:0010:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
23:0011:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Sakhalin

Quốc gia
Nga
Thành phố lớn nhất
Yuzhno-Sakhalinsk
Múi giờ
SAKT
Số thành phố có trang
6
Dân số
326.982(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Sakhalin theo múi giờ nào?

Sakhalin theo Giờ Chuẩn Magadan (SAKT), hiện là UTC+11.

Sakhalin có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Sakhalin không đổi giờ; giữ SAKT (UTC+11) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Sakhalin là gì?

Yuzhno-Sakhalinsk là thành phố lớn nhất của Sakhalin, dân số 198.973.

Sakhalin và Moskva chênh nhau mấy giờ?

Sakhalin sớm hơn Moskva 8 giờ.