Giờ hiện tại ở Longyearbyen, Svalbard và Jan Mayen

Mặt trời hôm nay ↑ 10:26 ↓ 15:00 (4 giờ 34 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 3 °C / 37 °F · mưa

Múi giờ Longyearbyen

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Longyearbyen muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Longyearbyen hiện tại

Thông tin nhanh về Longyearbyen

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
10:26
Mặt trời lặn
15:00
Độ dài ngày
4 giờ 34 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Longyearbyen

Longyearbyen đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Arctic/Longyearbyen
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Longyearbyen

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Longyearbyen theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Longyearbyen

· CEST — Hôm nay ở Longyearbyen mặt trời mọc lúc 10:26 và lặn lúc 15:00: ngày dài 4 giờ 34 phút, ngắn hơn 24 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày4 giờ 34 phút · ngắn hơn 24 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 43 phút
Ngày mai ↑ ↓10:39 · 14:46
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Đổi giờ nhanh Longyearbyen ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Longyearbyen (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Longyearbyen (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Sân bay và các mã của Longyearbyen

Các mã sân bay chính của Longyearbyen là LYR. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Svalbard Airport, LongyearLYRENSB4,8
Mã điện thoại
+47
Mã quốc gia ISO
SJ / SJM
Tiền tệ
NOK
Ngôn ngữ
Tiếng Na Uy, Tiếng Nga

Longyearbyen ở đâu?

Longyearbyen nằm ở Svalbard và Jan Mayen, toạ độ 78°13′24″N 15°38′49″E.

Toạ độ
78°13′24″N 15°38′49″E · 78.2233, 15.6469
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Svalbard và Jan Mayen
Dân số
2.368

Câu hỏi thường gặp

Longyearbyen dùng múi giờ nào?

Longyearbyen dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Longyearbyen có áp dụng giờ mùa hè không?

Longyearbyen có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Longyearbyen đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Longyearbyen lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Longyearbyen đang theo giờ CET hay CEST?

Longyearbyen đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Longyearbyen?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Longyearbyen mọc lúc 10:26 và lặn lúc 15:00, ngày dài 4 giờ 34 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:43.

Các sân bay chính phục vụ Longyearbyen là gì?

Các sân bay chính phục vụ Longyearbyen là LYR (Svalbard Airport, Longyear, 4,8 km).