Giờ hiện tại ở Hamilton, Bermuda
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−1 giờ
- Luân Đôn ☀BST+4 giờ
- Paris ☀CEST+5 giờ
- Dubai ☀GST+7 giờ
- Ấn Độ ☀IST+8 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+11 giờ
- Tokyo ☀JST+12 giờ
Múi giờ Hamilton
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hamilton muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hamilton hiện tại
Thông tin nhanh về Hamilton
- Múi giờ
- ADT
- Độ lệch UTC
- UTC−3
- Lần đổi giờ tới
- → AST
- Mặt trời mọc
- 07:28
- Mặt trời lặn
- 18:41
- Độ dài ngày
- 11 giờ 13 phút
- So với Hà Nội
- −10 giờ
Múi giờ Hamilton
Hamilton đang theo giờ ADT (UTC−3); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang AST (UTC−4).
- Mã múi giờ IANA
- Atlantic/Bermuda
- Giờ chuẩn
- AST · UTC−4 · Giờ Chuẩn Đại Tây Dương
- Giờ mùa hè
- ADT · UTC−3 · Giờ mùa hè Đại Tây Dương
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 | |
| 02:00 → 03:00 | ADT UTC−3 | |
| 02:00 → 01:00 | AST UTC−4 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hamilton
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo AST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −4 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −3 giờ | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −1 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +4 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +4 giờ | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +4 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +5 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +6 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +6 giờ | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +6 giờ | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +7 giờ | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +8 giờ 30 | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +10 giờ | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +11 giờ | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +11 giờ | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +12 giờ | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +12 giờ | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +14 giờ | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +14 giờ | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +16 giờ | +17 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Hamilton theo giờ AST (UTC−4); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Hamilton
· ADT — Hôm nay ở Hamilton mặt trời mọc lúc 07:28 và lặn lúc 18:41: ngày dài 11 giờ 13 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 13 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 65 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:29 · 18:40 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Đổi giờ nhanh Hamilton ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hamilton (ADT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| Hamilton (ADT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1 ngày | 00:0012:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM+1 ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1 ngày | 02:002:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Sân bay và các mã của Hamilton
Các mã sân bay chính của Hamilton là BDA. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| L.F. Wade International Airport | BDA | TXKF | 12,5 |
- Mã điện thoại
- ++1-441
- Mã quốc gia ISO
- BM / BMU
- Tiền tệ
- BMD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Bồ Đào Nha
Hamilton ở đâu?
Hamilton nằm ở Bermuda, toạ độ 32°17′42″N 64°46′59″W.
- Toạ độ
- 32°17′42″N 64°46′59″W · 32.2949, -64.7830
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Bermuda
- Dân số
- 902
Câu hỏi thường gặp
Hamilton dùng múi giờ nào?
Hamilton dùng Giờ mùa hè Đại Tây Dương (ADT), hiện có độ lệch UTC-3.
Hamilton có áp dụng giờ mùa hè không?
Hamilton có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-4).
Khi nào Hamilton đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Hamilton lùi 1 giờ: hết giờ ADT (UTC−3), bắt đầu giờ AST (UTC−4).
Hamilton đang theo giờ AST hay ADT?
Hamilton đang theo giờ ADT (UTC−3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang ADT (UTC−3) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về AST (UTC−4) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Hamilton?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Hamilton mọc lúc 07:28 và lặn lúc 18:41, ngày dài 11 giờ 13 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:04.
Các sân bay chính phục vụ Hamilton là gì?
Các sân bay chính phục vụ Hamilton là BDA (L.F. Wade International Airport, 12,5 km).