Giờ hiện tại ở Karuzi, Burundi

Mặt trời hôm nay ↑ 05:39 ↓ 17:50 (12 giờ 11 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 26 °C / 79 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Karuzi

Múi giờ
Giờ CAT — Giờ Trung Phi (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Karuzi muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Karuzi hiện tại

Thông tin nhanh về Karuzi

Múi giờ
CAT
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:39
Mặt trời lặn
17:50
Độ dài ngày
12 giờ 11 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Karuzi

Karuzi dùng giờ CAT (UTC+2) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Bujumbura
Giờ chuẩn
CAT · UTC+2 · Giờ Trung Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Karuzi

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Karuzi

· CAT — Hôm nay ở Karuzi mặt trời mọc lúc 05:39 và lặn lúc 17:50: ngày dài 12 giờ 11 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 11 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 15 phút
Ngày mai ↑ ↓05:39 · 17:50
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Karuzi ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Karuzi (CAT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Karuzi (CAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Burundi

8 thành phố đông dân nhất Burundi và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Bujumbura
Gitega
Ngozi
Rumonge
Địa điểmGiờ
Cibitoke
Kayanza
Bubanza
Kirundo

Sân bay và các mã của Karuzi

Số điện thoại ở Karuzi, Burundi dùng mã quốc gia +257; mã quốc gia ISO là BI.

Mã điện thoại
+257
Mã quốc gia ISO
BI / BDI
Tiền tệ
BIF
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp, rn

Karuzi ở đâu?

Karuzi nằm ở Burundi, toạ độ 3°06′05″S 30°09′46″E.

Toạ độ
3°06′05″S 30°09′46″E · -3.1014, 30.1628
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Burundi
Dân số
15.964

Câu hỏi thường gặp

Karuzi dùng múi giờ nào?

Karuzi dùng Giờ Trung Phi (CAT), hiện có độ lệch UTC+2.

Karuzi có áp dụng giờ mùa hè không?

Karuzi không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CAT (UTC+2) quanh năm.

Karuzi chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Karuzi sớm hơn UTC 2 giờ quanh năm: Karuzi giữ giờ CAT (UTC+2), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Karuzi?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Karuzi mọc lúc 05:39 và lặn lúc 17:50, ngày dài 12 giờ 11 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:45.

Mã điện thoại của Karuzi là gì?

Gọi đến Karuzi dùng mã điện thoại quốc tế của Burundi: +257 (mã ISO BI).