Giờ hiện tại ở Šibenik, Croatia

Mặt trời hôm nay ↑ 07:18 ↓ 18:05 (10 giờ 47 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 20 °C / 68 °F · mưa · UV 1

Múi giờ Šibenik

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Šibenik muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Šibenik hiện tại

Thông tin nhanh về Šibenik

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:18
Mặt trời lặn
18:05
Độ dài ngày
10 giờ 47 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Šibenik

Šibenik đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Zagreb
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Šibenik

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Šibenik theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Šibenik

· CEST — Hôm nay ở Šibenik mặt trời mọc lúc 07:18 và lặn lúc 18:05: ngày dài 10 giờ 47 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 47 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 42 phút
Ngày mai ↑ ↓07:20 · 18:04
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Šibenik ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Šibenik (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Šibenik (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Croatia

10 thành phố đông dân nhất Croatia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Zagreb
Split
Rijeka
Osijek
Zadar
Địa điểmGiờ
Slavonski Brod
Karlovac
Varaždin
Sisak
Dubrovnik

Sân bay và các mã của Šibenik

Số điện thoại ở Šibenik, Croatia dùng mã quốc gia +385; mã quốc gia ISO là HR.

Mã điện thoại
+385
Mã quốc gia ISO
HR / HRV
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Croatia, Tiếng Serbia

Šibenik ở đâu?

Šibenik nằm ở Croatia, toạ độ 43°44′03″N 15°53′39″E.

Toạ độ
43°44′03″N 15°53′39″E · 43.7343, 15.8942
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Croatia
Dân số
31.115

Câu hỏi thường gặp

Šibenik dùng múi giờ nào?

Šibenik dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Šibenik có áp dụng giờ mùa hè không?

Šibenik có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Šibenik đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Šibenik lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Šibenik đang theo giờ CET hay CEST?

Šibenik đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Šibenik?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Šibenik mọc lúc 07:18 và lặn lúc 18:05, ngày dài 10 giờ 47 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:42.

Mã điện thoại của Šibenik là gì?

Gọi đến Šibenik dùng mã điện thoại quốc tế của Croatia: +385 (mã ISO HR).