Giờ hiện tại ở Tallinn, Estonia

Mặt trời hôm nay ↑ 08:13 ↓ 17:59 (9 giờ 46 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 11 °C / 52 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Tallinn

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tallinn muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tallinn hiện tại

Thông tin nhanh về Tallinn

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
08:13
Mặt trời lặn
17:59
Độ dài ngày
9 giờ 46 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Tallinn

Tallinn đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Tallinn
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tallinn

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Tallinn theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Tallinn

· EEST — Hôm nay ở Tallinn mặt trời mọc lúc 08:13 và lặn lúc 17:59: ngày dài 9 giờ 46 phút, ngắn hơn 5 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày9 giờ 46 phút · ngắn hơn 5 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 67 phút
Ngày mai ↑ ↓08:16 · 17:57
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tallinn ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tallinn (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Tallinn (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Estonia

3 thành phố đông dân nhất Estonia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Tartu
Pärnu
Viljandi

Sân bay và các mã của Tallinn

Mã thành phố IATA của Tallinn là TLL; số điện thoại ở Estonia dùng mã quốc gia +372.

Mã thành phố IATA
TLL
Mã điện thoại
+372
Mã quốc gia ISO
EE / EST
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Estonia, Tiếng Nga

Tallinn ở đâu?

Tallinn nằm ở Estonia, toạ độ 59°26′13″N 24°45′13″E.

Toạ độ
59°26′13″N 24°45′13″E · 59.4370, 24.7535
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Estonia
Dân số
394.024

Câu hỏi thường gặp

Tallinn dùng múi giờ nào?

Tallinn dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Tallinn có áp dụng giờ mùa hè không?

Tallinn có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Tallinn đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Tallinn lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Tallinn đang theo giờ EET hay EEST?

Tallinn đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tallinn?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tallinn mọc lúc 08:13 và lặn lúc 17:59, ngày dài 9 giờ 46 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:06.

Mã sân bay của Tallinn là gì?

Mã thành phố IATA của Tallinn là TLL. Mã điện thoại quốc tế của Estonia là +372.