Giờ hiện tại ở Delmas, Haiti
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Múi giờ Delmas
Chênh lệch với nơi bạn ở
Delmas muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Delmas hiện tại
Thông tin nhanh về Delmas
- Múi giờ
- EDT
- Độ lệch UTC
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- → EST
- Mặt trời mọc
- 06:45
- Mặt trời lặn
- 18:24
- Độ dài ngày
- 11 giờ 38 phút
- So với Hà Nội
- −11 giờ
Múi giờ Delmas
Delmas đang theo giờ EDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EST (UTC−5).
- Mã múi giờ IANA
- America/Port-au-Prince
- Giờ chuẩn
- EST · UTC−5 · Giờ chuẩn miền Đông
- Giờ mùa hè
- EDT · UTC−4 · Giờ mùa hè miền Đông
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Delmas
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ | −1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ | +6 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ | +8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ | +18 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Delmas theo giờ EST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Delmas
· EDT — Hôm nay ở Delmas mặt trời mọc lúc 06:45 và lặn lúc 18:24: ngày dài 11 giờ 38 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 38 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 35 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:46 · 18:23 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Port-au-Prince4 km
- Pétionville4 km
- Cité Soleil6 km
- Croix-des-Bouquets9 km
- Carrefour11 km
- Thomazeau25 km
- Arcahaie34 km
- Léogâne35 km
- Jacmel42 km
- Tigwav61 km
- Hinche73 km
- Saint-Marc76 km
Đổi giờ nhanh Delmas ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Delmas (EDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| Delmas (EDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Haiti
10 thành phố đông dân nhất Haiti và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Delmas
Các mã sân bay chính của Delmas là PAP. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Toussaint Louverture International Airport | PAP | MTPP | 4 |
- Mã điện thoại
- +509
- Mã quốc gia ISO
- HT / HTI
- Tiền tệ
- HTG
- Ngôn ngữ
- Tiếng Haiti, Tiếng Pháp
Delmas ở đâu?
Delmas nằm ở Haiti, toạ độ 18°32′41″N 72°18′01″W.
- Toạ độ
- 18°32′41″N 72°18′01″W · 18.5448, -72.3004
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Haiti
- Dân số
- 395.260
Câu hỏi thường gặp
Delmas dùng múi giờ nào?
Delmas dùng Giờ miền Đông Bắc Mỹ (EDT), hiện có độ lệch UTC-4.
Delmas có áp dụng giờ mùa hè không?
Delmas có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).
Khi nào Delmas đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Delmas lùi 1 giờ: hết giờ EDT (UTC−4), bắt đầu giờ EST (UTC−5).
Delmas đang theo giờ EST hay EDT?
Delmas đang theo giờ EDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về EST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Delmas?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Delmas mọc lúc 06:45 và lặn lúc 18:24, ngày dài 11 giờ 38 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:34.
Các sân bay chính phục vụ Delmas là gì?
Các sân bay chính phục vụ Delmas là PAP (Toussaint Louverture International Airport, 4 km).