Giờ hiện tại ở Ōdate, Nhật Bản

Mặt trời hôm nay ↑ 05:56 ↓ 16:50 (10 giờ 54 phút)JSTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 12 °C / 54 °F · không mưa

Múi giờ Ōdate

Múi giờ
Giờ JST — Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ōdate sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ōdate hiện tại

Thông tin nhanh về Ōdate

Múi giờ
JST
Độ lệch UTC
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:56
Mặt trời lặn
16:50
Độ dài ngày
10 giờ 54 phút
So với Hà Nội
+2 giờ

Múi giờ Ōdate

Ōdate dùng giờ JST (UTC+9) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Tokyo
Giờ chuẩn
JST · UTC+9 · Giờ Chuẩn Nhật Bản · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ōdate

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Ōdate

· JST — Hôm nay ở Ōdate mặt trời mọc lúc 05:56 và lặn lúc 16:50: ngày dài 10 giờ 54 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 54 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 37 phút
Ngày mai ↑ ↓05:57 · 16:49
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Ōdate ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ōdate (JST)JST sang UTC UTC+0JST sang EST UTC-5JST sang IST UTC+5:30JST sang CET UTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
Ōdate (JST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Nhật Bản

10 thành phố đông dân nhất Nhật Bản và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Tokyo
Yokohama
Ōsaka
Nagoya
Sapporo
Địa điểmGiờ
Fukuoka
Kobe
Thành phố Kyōto
Saitama
Thành phố Hiroshima

Sân bay và các mã của Ōdate

Mã thành phố IATA của Ōdate là ONJ; số điện thoại ở Nhật Bản dùng mã quốc gia +81.

Mã thành phố IATA
ONJ
Mã điện thoại
+81
Mã quốc gia ISO
JP / JPN
Tiền tệ
JPY
Ngôn ngữ
Tiếng Nhật

Ōdate ở đâu?

Ōdate nằm ở Nhật Bản, toạ độ 40°16′18″N 140°33′27″E.

Toạ độ
40°16′18″N 140°33′27″E · 40.2718, 140.5576
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Nhật Bản
Dân số
69.237

Câu hỏi thường gặp

Ōdate dùng múi giờ nào?

Ōdate dùng Giờ chuẩn Nhật Bản (JST), hiện có độ lệch UTC+9.

Ōdate có áp dụng giờ mùa hè không?

Ōdate không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ JST (UTC+9) quanh năm.

Ōdate chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Ōdate sớm hơn UTC 9 giờ quanh năm: Ōdate giữ giờ JST (UTC+9), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ōdate?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Ōdate mọc lúc 05:56 và lặn lúc 16:50, ngày dài 10 giờ 54 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:23.

Mã sân bay của Ōdate là gì?

Mã thành phố IATA của Ōdate là ONJ. Mã điện thoại quốc tế của Nhật Bản là +81.