Giờ hiện tại ở Lalitpur, Nepal
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ 45
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ 45
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ 45
- Paris ☀CEST−3 giờ 45
- Dubai ☀GST−1 giờ 45
- Ấn Độ ☀IST−15 phút
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ 15
- Tokyo ☀JST+3 giờ 15
Múi giờ Lalitpur
Chênh lệch với nơi bạn ở
Lalitpur muộn hơn Hà Nội 1 giờ 15. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Lalitpur hiện tại
Thông tin nhanh về Lalitpur
- Múi giờ
- NPT
- Độ lệch UTC
- UTC+5:45
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:08
- Mặt trời lặn
- 17:31
- Độ dài ngày
- 11 giờ 23 phút
- So với Hà Nội
- −1 giờ 15
Múi giờ Lalitpur
Lalitpur dùng giờ NPT (UTC+5:45) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Kathmandu
- Giờ chuẩn
- NPT · UTC+5:45 · Giờ Nepal · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lalitpur
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ 45 |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ 45 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ 45 |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ 45 |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ 45 |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ 45 |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ 45 |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ 45 |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ 45 |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ 45 |
| New Delhi | ☀IST | −15 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +1 giờ 15 |
| Băng Cốc | ☀ICT | +1 giờ 15 |
| Manila | ☀PHT | +2 giờ 15 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +2 giờ 15 |
| Tokyo | ☀JST | +3 giờ 15 |
| Seoul | ☀KST | +3 giờ 15 |
| Canberra | ☀AEDT | +5 giờ 15 |
| Sydney | ☀AEDT | +5 giờ 15 |
| Wellington | ☀NZDT | +7 giờ 15 |
Mặt trời và mặt trăng ở Lalitpur
· NPT — Hôm nay ở Lalitpur mặt trời mọc lúc 06:08 và lặn lúc 17:31: ngày dài 11 giờ 23 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 23 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 10 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:08 · 17:30 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh Lalitpur ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Lalitpur (NPT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:156:15 PM-1 ngày | 13:151:15 PM-1 ngày | 23:4511:45 PM-1 ngày | 19:157:15 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 20:158:15 PM-1 ngày | 15:153:15 PM-1 ngày | 01:451:45 AM | 21:159:15 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 22:1510:15 PM-1 ngày | 17:155:15 PM-1 ngày | 03:453:45 AM | 23:1511:15 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 00:1512:15 AM | 19:157:15 PM-1 ngày | 05:455:45 AM | 01:151:15 AM |
| 08:008:00 AM | 02:152:15 AM | 21:159:15 PM-1 ngày | 07:457:45 AM | 03:153:15 AM |
| 10:0010:00 AM | 04:154:15 AM | 23:1511:15 PM-1 ngày | 09:459:45 AM | 05:155:15 AM |
| Lalitpur (NPT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 06:156:15 AM | 01:151:15 AM | 11:4511:45 AM | 07:157:15 AM |
| 14:002:00 PM | 08:158:15 AM | 03:153:15 AM | 13:451:45 PM | 09:159:15 AM |
| 16:004:00 PM | 10:1510:15 AM | 05:155:15 AM | 15:453:45 PM | 11:1511:15 AM |
| 18:006:00 PM | 12:1512:15 PM | 07:157:15 AM | 17:455:45 PM | 13:151:15 PM |
| 20:008:00 PM | 14:152:15 PM | 09:159:15 AM | 19:457:45 PM | 15:153:15 PM |
| 22:0010:00 PM | 16:154:15 PM | 11:1511:15 AM | 21:459:45 PM | 17:155:15 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Nepal
10 thành phố đông dân nhất Nepal và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Kathmandu | |
| Pokhara | |
| Bharatpur | |
| Birgunj | |
| Biratnagar |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Dhangadhi | |
| Hetauda | |
| Janakpur Dham | |
| Butwal | |
| Dharān |
Sân bay và các mã của Lalitpur
Số điện thoại ở Lalitpur, Nepal dùng mã quốc gia +977; mã quốc gia ISO là NP.
- Mã điện thoại
- +977
- Mã quốc gia ISO
- NP / NPL
- Tiền tệ
- NPR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Nepal, Tiếng Anh
- Tên gọi khác
- Patan
Lalitpur ở đâu?
Lalitpur nằm ở Nepal, toạ độ 27°40′36″N 85°18′51″E.
- Toạ độ
- 27°40′36″N 85°18′51″E · 27.6766, 85.3142
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Nepal
- Dân số
- 299.283
Câu hỏi thường gặp
Lalitpur dùng múi giờ nào?
Lalitpur dùng Giờ Nepal (NPT), hiện có độ lệch UTC+5:45.
Lalitpur có áp dụng giờ mùa hè không?
Lalitpur không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ NPT (UTC+5:45) quanh năm.
Lalitpur chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Lalitpur sớm hơn UTC 5 giờ 45 quanh năm: Lalitpur giữ giờ NPT (UTC+5:45), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lalitpur?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Lalitpur mọc lúc 06:08 và lặn lúc 17:31, ngày dài 11 giờ 23 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:49.
Mã điện thoại của Lalitpur là gì?
Gọi đến Lalitpur dùng mã điện thoại quốc tế của Nepal: +977 (mã ISO NP).