Giờ hiện tại ở Dumaguete, Philippines
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Dumaguete
Chênh lệch với nơi bạn ở
Dumaguete sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Dumaguete hiện tại
Thông tin nhanh về Dumaguete
- Múi giờ
- PHT
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:36
- Mặt trời lặn
- 17:29
- Độ dài ngày
- 11 giờ 53 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Dumaguete
Dumaguete dùng giờ PHT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Manila
- Giờ chuẩn
- PHT · UTC+8 · Giờ Chuẩn Philippin · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Dumaguete
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Dumaguete
· PHT — Hôm nay ở Dumaguete mặt trời mọc lúc 05:36 và lặn lúc 17:29: ngày dài 11 giờ 53 phút, bằng hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 53 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 27 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:36 · 17:28 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Tanjay29 km
- Bais38 km
- Bayawan56 km
- Tagbilaran71 km
- Dapitan73 km
- Dipolog82 km
- Sibonga86 km
- Kabankalan93 km
- Himamaylan100 km
- Tinongan105 km
- Oroquieta106 km
- Sipalay111 km
Đổi giờ nhanh Dumaguete ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Dumaguete (PHT) | PHT sang UTC UTC+0 | PHT sang EST UTC-5 | PHT sang IST UTC+5:30 | PHT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Dumaguete (PHT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Philippines
10 thành phố đông dân nhất Philippines và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Dumaguete
Các mã sân bay chính của Dumaguete là DGT. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Sibulan Airport | DGT | RPVD | 3,1 |
- Mã điện thoại
- +63
- Mã quốc gia ISO
- PH / PHL
- Tiền tệ
- PHP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Philippines, Tiếng Anh, Tiếng Cebuano, Tiếng Iloko, hil, war
Dumaguete ở đâu?
Dumaguete nằm ở Philippines, toạ độ 9°18′23″N 123°18′28″E.
- Toạ độ
- 9°18′23″N 123°18′28″E · 9.3065, 123.3077
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Philippines
- Dân số
- 113.541
Câu hỏi thường gặp
Dumaguete dùng múi giờ nào?
Dumaguete dùng Giờ Philippines (PHT), hiện có độ lệch UTC+8.
Dumaguete có áp dụng giờ mùa hè không?
Dumaguete không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ PHT (UTC+8) quanh năm.
Dumaguete chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Dumaguete sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Dumaguete giữ giờ PHT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Dumaguete?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Dumaguete mọc lúc 05:36 và lặn lúc 17:29, ngày dài 11 giờ 53 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:32.
Các sân bay chính phục vụ Dumaguete là gì?
Các sân bay chính phục vụ Dumaguete là DGT (Sibulan Airport, 3,1 km).