Giờ hiện tại ở Sultan Kudarat, Philippines

Mặt trời hôm nay ↑ 05:30 ↓ 17:26 (11 giờ 56 phút)PHTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 27 °C / 81 °F · không mưa

Múi giờ Sultan Kudarat

Múi giờ
Giờ PHT — Giờ Philippines (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sultan Kudarat sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sultan Kudarat hiện tại

Thông tin nhanh về Sultan Kudarat

Múi giờ
PHT
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:30
Mặt trời lặn
17:26
Độ dài ngày
11 giờ 56 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Sultan Kudarat

Sultan Kudarat dùng giờ PHT (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Manila
Giờ chuẩn
PHT · UTC+8 · Giờ Chuẩn Philippin · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sultan Kudarat

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Sultan Kudarat

· PHT — Hôm nay ở Sultan Kudarat mặt trời mọc lúc 05:30 và lặn lúc 17:26: ngày dài 11 giờ 56 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 56 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 31 phút
Ngày mai ↑ ↓05:30 · 17:26
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Sultan Kudarat ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sultan Kudarat (PHT)PHT sang UTC UTC+0PHT sang EST UTC-5PHT sang IST UTC+5:30PHT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Sultan Kudarat (PHT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Philippines

10 thành phố đông dân nhất Philippines và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thành phố Quezon
Thành phố Davao
Budta
Zamboanga City
Cebu City
Địa điểmGiờ
Cagayan de Oro
General Santos
Las Piñas
Calamba
Angeles City

Sân bay và các mã của Sultan Kudarat

Số điện thoại ở Sultan Kudarat, Philippines dùng mã quốc gia +63; mã quốc gia ISO là PH.

Mã điện thoại
+63
Mã quốc gia ISO
PH / PHL
Tiền tệ
PHP
Ngôn ngữ
Tiếng Philippines, Tiếng Anh, Tiếng Cebuano, Tiếng Iloko, hil, war

Sultan Kudarat ở đâu?

Sultan Kudarat nằm ở Philippines, toạ độ 7°13′44″N 124°15′28″E.

Toạ độ
7°13′44″N 124°15′28″E · 7.2289, 124.2578
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Philippines
Dân số
124.965

Câu hỏi thường gặp

Sultan Kudarat dùng múi giờ nào?

Sultan Kudarat dùng Giờ Philippines (PHT), hiện có độ lệch UTC+8.

Sultan Kudarat có áp dụng giờ mùa hè không?

Sultan Kudarat không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ PHT (UTC+8) quanh năm.

Sultan Kudarat chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Sultan Kudarat sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Sultan Kudarat giữ giờ PHT (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Sultan Kudarat?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Sultan Kudarat mọc lúc 05:30 và lặn lúc 17:26, ngày dài 11 giờ 56 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:28.

Mã điện thoại của Sultan Kudarat là gì?

Gọi đến Sultan Kudarat dùng mã điện thoại quốc tế của Philippines: +63 (mã ISO PH).