Giờ hiện tại ở Baymak, Nga
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ
- Paris ☀CEST−3 giờ
- Dubai ☀GST−1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+30 phút
- Trung Quốc ☀CST+3 giờ
- Tokyo ☀JST+4 giờ
Múi giờ Baymak
Chênh lệch với nơi bạn ở
Baymak muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Baymak hiện tại
Thông tin nhanh về Baymak
- Múi giờ
- YEKT
- Độ lệch UTC
- UTC+5
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 07:43
- Mặt trời lặn
- 18:01
- Độ dài ngày
- 10 giờ 18 phút
- So với Hà Nội
- −2 giờ
Múi giờ Baymak
Baymak dùng giờ YEKT (UTC+5) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Yekaterinburg
- Giờ chuẩn
- YEKT · UTC+5 · Giờ Chuẩn Yekaterinburg · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Baymak
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +2 giờ |
| Manila | ☀PHT | +3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +4 giờ |
| Seoul | ☀KST | +4 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +6 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +6 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +8 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Baymak
· YEKT — Hôm nay ở Baymak mặt trời mọc lúc 07:43 và lặn lúc 18:01: ngày dài 10 giờ 18 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 18 phút · ngắn hơn 4 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 53 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:45 · 17:59 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Sibay28 km
- Magnitogorsk101 km
- Orsk152 km
- Beloretsk152 km
- Novotroitsk155 km
- Meleuz165 km
- Kumertau171 km
- Ishimbay179 km
- Salavat183 km
- Sterlitamak196 km
- Orenburg237 km
- Troitsk273 km
Đổi giờ nhanh Baymak ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Baymak (YEKT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| Baymak (YEKT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Nga
10 thành phố đông dân nhất Nga và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| MoskvaMoskva | |
| Sankt-PeterburgSankt-Peterburg | |
| NovosibirskNovosibirsk | |
| YekaterinburgSverdlovsk | |
| Nizhny NovgorodNizhny Novgorod |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| KazanTatarstan | |
| ChelyabinskChelyabinsk | |
| OmskOmsk | |
| SamaraSamara | |
| Rostov trên sông ĐôngRostov |
Sân bay và các mã của Baymak
Số điện thoại ở Baymak, Nga dùng mã quốc gia +7; mã quốc gia ISO là RU.
- Mã điện thoại
- +7
- Mã quốc gia ISO
- RU / RUS
- Tiền tệ
- RUB
- Ngôn ngữ
- Tiếng Nga, Tiếng Tatar, xal, cau, ady, kv
Baymak ở đâu?
Baymak nằm ở Bashkortostan, Nga, toạ độ 52°35′30″N 58°18′41″E.
- Toạ độ
- 52°35′30″N 58°18′41″E · 52.5917, 58.3113
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Bashkortostan
- Quốc gia
- Nga
- Dân số
- 17.493
Câu hỏi thường gặp
Baymak dùng múi giờ nào?
Baymak dùng Giờ Yekaterinburg (YEKT), hiện có độ lệch UTC+5.
Baymak có áp dụng giờ mùa hè không?
Baymak không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ YEKT (UTC+5) quanh năm.
Baymak chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Baymak sớm hơn UTC 5 giờ quanh năm: Baymak giữ giờ YEKT (UTC+5), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Baymak?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Baymak mọc lúc 07:43 và lặn lúc 18:01, ngày dài 10 giờ 18 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:52.
Mã điện thoại của Baymak là gì?
Gọi đến Baymak dùng mã điện thoại quốc tế của Nga: +7 (mã ISO RU).