Giờ hiện tại ở tỉnh Kaliningrad, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:19 ↓ 17:28 (10 giờ 9 phút)EETUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EET
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+7
Số thành phố có trang
7

Chênh lệch với nơi bạn ở

tỉnh Kaliningrad muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ tỉnh Kaliningrad hiện tại

Múi giờ của tỉnh Kaliningrad

tỉnh Kaliningrad (Nga) theo Giờ chuẩn Đông Âu (EET, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Europe/Kaliningrad

Thành phố lớn ở tỉnh Kaliningrad

7 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kaliningrad475.056
Chernyakhovsk45.187
Sovetsk43.309
Baltiysk34.540
Gusev28.690
Svetlyy22.119
Zelenogradsk15.644

Chênh lệch với các thành phố thế giới · tỉnh Kaliningrad

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhtỉnh Kaliningrad ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

tỉnh Kaliningrad (EET)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
tỉnh Kaliningrad (EET)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về tỉnh Kaliningrad

Quốc gia
Nga
Thành phố lớn nhất
Kaliningrad
Múi giờ
EET
Số thành phố có trang
7
Dân số
664.545(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

tỉnh Kaliningrad theo múi giờ nào?

tỉnh Kaliningrad theo Giờ chuẩn Đông Âu (EET), hiện là UTC+2.

tỉnh Kaliningrad có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. tỉnh Kaliningrad không đổi giờ; giữ EET (UTC+2) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của tỉnh Kaliningrad là gì?

Kaliningrad là thành phố lớn nhất của tỉnh Kaliningrad, dân số 475.056.

tỉnh Kaliningrad và Moskva chênh nhau mấy giờ?

Tỉnh Kaliningrad muộn hơn Moskva 1 giờ.