Giờ hiện tại ở Kurgan, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 07:21 ↓ 17:27 (10 giờ 7 phút)YEKTUTC+5Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
YEKT
UTC hiện tại
UTC+5
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+7
Số thành phố có trang
5

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kurgan muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kurgan hiện tại

Múi giờ của Kurgan

Kurgan (Nga) theo Giờ Chuẩn Yekaterinburg (YEKT, UTC+5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Yekaterinburg

Thành phố lớn ở Kurgan

5 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kurgan309.285
Shadrinsk79.479
Shumikha18.499
Kurtamysh17.936
Kataysk15.619

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kurgan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ
Thành phố México CST
−11 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ
Abuja WAT
−4 giờ
Dublin ☀IST
−4 giờ
Berlin ☀CEST
−3 giờ
Madrid ☀CEST
−3 giờ
Roma ☀CEST
−3 giờ
Paris ☀CEST
−3 giờ
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ
Riyadh AST
−2 giờ
Ankara TRT
−2 giờ
Dubai GST
−1 giờ
New Delhi IST
+30 phút
Hà Nội ICT
+2 giờ
Băng Cốc ICT
+2 giờ
Manila PHT
+3 giờ
Bắc Kinh CST
+3 giờ
Tokyo JST
+4 giờ
Seoul KST
+4 giờ
Canberra ☀AEDT
+6 giờ
Sydney ☀AEDT
+6 giờ
Wellington ☀NZDT
+8 giờ

Đổi giờ nhanhKurgan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kurgan (YEKT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
05:005:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
06:006:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
07:007:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
08:008:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
09:009:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
10:0010:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
11:0011:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
Kurgan (YEKT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
13:001:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
14:002:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
15:003:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
16:004:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
17:005:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
18:006:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
19:007:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
20:008:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
21:009:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
22:0010:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
23:0011:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Kurgan

Quốc gia
Nga
Thành phố lớn nhất
Kurgan
Múi giờ
YEKT
Số thành phố có trang
5
Dân số
440.818(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Kurgan theo múi giờ nào?

Kurgan theo Giờ Chuẩn Yekaterinburg (YEKT), hiện là UTC+5.

Kurgan có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Kurgan không đổi giờ; giữ YEKT (UTC+5) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Kurgan là gì?

Kurgan là thành phố lớn nhất của Kurgan, dân số 309.285.

Kurgan và Moskva chênh nhau mấy giờ?

Kurgan sớm hơn Moskva 2 giờ.