Giờ hiện tại ở Er Roseires, Sudan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Múi giờ Er Roseires
Chênh lệch với nơi bạn ở
Er Roseires muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Er Roseires hiện tại
Thông tin nhanh về Er Roseires
- Múi giờ
- CAT
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:33
- Mặt trời lặn
- 17:22
- Độ dài ngày
- 11 giờ 49 phút
- So với Hà Nội
- −5 giờ
Múi giờ Er Roseires
Er Roseires dùng giờ CAT (UTC+2) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Africa/Khartoum
- Giờ chuẩn
- CAT · UTC+2 · Giờ Trung Phi · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Er Roseires
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Er Roseires
· CAT — Hôm nay ở Er Roseires mặt trời mọc lúc 05:33 và lặn lúc 17:22: ngày dài 11 giờ 49 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 49 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 32 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:33 · 17:22 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Ad-Damazin9 km
- Singa151 km
- Sennar209 km
- Rabak231 km
- Kosti236 km
- Al Qadarif264 km
- Wad Madani297 km
- Al Manāqil305 km
- Ed Dueim327 km
- Umm Ruwaba363 km
- New Halfa407 km
- Kassala454 km
Đổi giờ nhanh Er Roseires ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Er Roseires (CAT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Er Roseires (CAT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Sudan
10 thành phố đông dân nhất Sudan và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Khartoum | |
| Nyala | |
| Port Sudan | |
| Kassala | |
| Al-Ubayyid |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Al Qadarif | |
| Kosti | |
| Wad Madani | |
| Ed Daein | |
| Al-Fashir |
Sân bay và các mã của Er Roseires
Số điện thoại ở Er Roseires, Sudan dùng mã quốc gia +249; mã quốc gia ISO là SD.
- Mã điện thoại
- +249
- Mã quốc gia ISO
- SD / SDN
- Tiền tệ
- SDG
- Ngôn ngữ
- Tiếng Ả Rập, Tiếng Anh, fia
Er Roseires ở đâu?
Er Roseires nằm ở Sudan, toạ độ 11°51′57″N 34°23′13″E.
- Toạ độ
- 11°51′57″N 34°23′13″E · 11.8659, 34.3869
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Sudan
- Dân số
- 58.712
Câu hỏi thường gặp
Er Roseires dùng múi giờ nào?
Er Roseires dùng Giờ Trung Phi (CAT), hiện có độ lệch UTC+2.
Er Roseires có áp dụng giờ mùa hè không?
Er Roseires không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CAT (UTC+2) quanh năm.
Er Roseires chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Er Roseires sớm hơn UTC 2 giờ quanh năm: Er Roseires giữ giờ CAT (UTC+2), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Er Roseires?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Er Roseires mọc lúc 05:33 và lặn lúc 17:22, ngày dài 11 giờ 49 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:28.
Mã điện thoại của Er Roseires là gì?
Gọi đến Er Roseires dùng mã điện thoại quốc tế của Sudan: +249 (mã ISO SD).