Giờ hiện tại ở Barking, Vương quốc Anh

Mặt trời hôm nay ↑ 07:34 ↓ 17:56 (10 giờ 22 phút)BSTUTC+1Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 9 °C / 49 °F · mưa · UV 1

Múi giờ Barking

Múi giờ
Giờ BST — Giờ mùa hè Anh (UTC+1)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Barking muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Barking hiện tại

Thông tin nhanh về Barking

Múi giờ
BST
Độ lệch UTC
UTC+1
Lần đổi giờ tới
→ GMT
Mặt trời mọc
07:34
Mặt trời lặn
17:56
Độ dài ngày
10 giờ 22 phút
So với Hà Nội
−6 giờ

Múi giờ Barking

Barking đang theo giờ BST (UTC+1); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang GMT (UTC).

Mã múi giờ IANA
Europe/London
Giờ chuẩn
GMT · UTC · Giờ Trung bình Greenwich
Giờ mùa hè
BST · UTC+1 · Giờ Mùa Hè Anh
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
· sắp tới 02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 BST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Barking

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo GMT
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
=
Thành phố México CST
−7 giờ
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
=
Abuja WAT
cùng giờ
+1 giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
=
Berlin ☀CEST
+1 giờ
=
Madrid ☀CEST
+1 giờ
=
Roma ☀CEST
+1 giờ
=
Paris ☀CEST
+1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
=
Riyadh AST
+2 giờ
+3 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
+3 giờ
Dubai GST
+3 giờ
+4 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
+7 giờ
Manila PHT
+7 giờ
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
+8 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
+9 giờ
Seoul KST
+8 giờ
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ
+13 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Barking theo giờ GMT (UTC); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Barking

· BST — Hôm nay ở Barking mặt trời mọc lúc 07:34 và lặn lúc 17:56: ngày dài 10 giờ 22 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 22 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 45 phút
Ngày mai ↑ ↓07:36 · 17:54
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Barking ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Barking (BST)BST sang UTC UTC+0BST sang EST UTC-5BST sang IST UTC+5:30BST sang CET UTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Barking (BST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Vương quốc Anh

10 thành phố đông dân nhất Vương quốc Anh và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Luân Đôn
Birmingham
Glasgow
Manchester
Sheffield
Địa điểmGiờ
Leeds
Edinburgh
Liverpool
Bristol
Cardiff

Sân bay và các mã của Barking

Số điện thoại ở Barking, Vương quốc Anh dùng mã quốc gia +44; mã quốc gia ISO là GB.

Mã điện thoại
+44
Mã quốc gia ISO
GB / GBR
Tiền tệ
GBP
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Wales, Tiếng Gael Scotland

Barking ở đâu?

Barking nằm ở Vương quốc Anh, toạ độ 51°32′00″N 0°05′00″E.

Toạ độ
51°32′00″N 0°05′00″E · 51.5333, 0.0833
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Vương quốc Anh
Dân số
218.534

Câu hỏi thường gặp

Barking dùng múi giờ nào?

Barking dùng Giờ mùa hè Anh (BST), hiện có độ lệch UTC+1.

Barking có áp dụng giờ mùa hè không?

Barking có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+0).

Khi nào Barking đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Barking lùi 1 giờ: hết giờ BST (UTC+1), bắt đầu giờ GMT (UTC).

Barking đang theo giờ GMT hay BST?

Barking đang theo giờ BST (UTC+1). Năm 2026, đồng hồ tiến sang BST (UTC+1) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về GMT (UTC) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Barking?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Barking mọc lúc 07:34 và lặn lúc 17:56, ngày dài 10 giờ 22 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:45.

Mã điện thoại của Barking là gì?

Gọi đến Barking dùng mã điện thoại quốc tế của Vương quốc Anh: +44 (mã ISO GB).