Giờ hiện tại ở Lisburn, Vương quốc Anh
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Múi giờ Lisburn
Chênh lệch với nơi bạn ở
Lisburn muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Lisburn hiện tại
Thông tin nhanh về Lisburn
- Múi giờ
- BST
- Độ lệch UTC
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- → GMT
- Mặt trời mọc
- 08:05
- Mặt trời lặn
- 18:14
- Độ dài ngày
- 10 giờ 10 phút
- So với Hà Nội
- −6 giờ
Múi giờ Lisburn
Lisburn đang theo giờ BST (UTC+1); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang GMT (UTC).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/London
- Giờ chuẩn
- GMT · UTC · Giờ Trung bình Greenwich
- Giờ mùa hè
- BST · UTC+1 · Giờ Mùa Hè Anh
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC | |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC | |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | GMT UTC |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC | |
| 01:00 → 02:00 | BST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | GMT UTC |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lisburn
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo GMT |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ | −6 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ | +3 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ | +3 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ | +4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 | +5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ | +8 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ | +8 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ | +9 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ | +9 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ | +13 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Lisburn theo giờ GMT (UTC); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Lisburn
· BST — Hôm nay ở Lisburn mặt trời mọc lúc 08:05 và lặn lúc 18:14: ngày dài 10 giờ 10 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 10 phút · ngắn hơn 4 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 70 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 08:07 · 18:12 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Belfast11 km
- Castlereagh11 km
- Newtownabbey17 km
- Craigavon24 km
- Bangor28 km
- Derry97 km
- Paisley178 km
- East Kilbride182 km
- Glasgow187 km
- Meikle Earnock187 km
- Barrow in Furness188 km
- Hamilton188 km
Đổi giờ nhanh Lisburn ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Lisburn (BST) | BST sang UTC UTC+0 | BST sang EST UTC-5 | BST sang IST UTC+5:30 | BST sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Lisburn (BST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Vương quốc Anh
10 thành phố đông dân nhất Vương quốc Anh và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Luân Đôn | |
| Birmingham | |
| Glasgow | |
| Manchester | |
| Sheffield |
Sân bay và các mã của Lisburn
Số điện thoại ở Lisburn, Vương quốc Anh dùng mã quốc gia +44; mã quốc gia ISO là GB.
- Mã điện thoại
- +44
- Mã quốc gia ISO
- GB / GBR
- Tiền tệ
- GBP
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Wales, Tiếng Gael Scotland
Lisburn ở đâu?
Lisburn nằm ở Vương quốc Anh, toạ độ 54°31′24″N 6°02′07″W.
- Toạ độ
- 54°31′24″N 6°02′07″W · 54.5234, -6.0353
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Vương quốc Anh
- Dân số
- 77.506
Câu hỏi thường gặp
Lisburn dùng múi giờ nào?
Lisburn dùng Giờ mùa hè Anh (BST), hiện có độ lệch UTC+1.
Lisburn có áp dụng giờ mùa hè không?
Lisburn có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+0).
Khi nào Lisburn đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Lisburn lùi 1 giờ: hết giờ BST (UTC+1), bắt đầu giờ GMT (UTC).
Lisburn đang theo giờ GMT hay BST?
Lisburn đang theo giờ BST (UTC+1). Năm 2026, đồng hồ tiến sang BST (UTC+1) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về GMT (UTC) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lisburn?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Lisburn mọc lúc 08:05 và lặn lúc 18:14, ngày dài 10 giờ 10 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:09.
Mã điện thoại của Lisburn là gì?
Gọi đến Lisburn dùng mã điện thoại quốc tế của Vương quốc Anh: +44 (mã ISO GB).