Giờ hiện tại ở Marlborough, Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Múi giờ Marlborough
Chênh lệch với nơi bạn ở
Marlborough muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Marlborough hiện tại
Thông tin nhanh về Marlborough
- Múi giờ
- EDT
- Độ lệch UTC
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- → EST
- Mặt trời mọc
- 07:07
- Mặt trời lặn
- 17:56
- Độ dài ngày
- 10 giờ 50 phút
- So với Hà Nội
- −11 giờ
Múi giờ Marlborough
Marlborough đang theo giờ EDT (UTC−4); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EST (UTC−5).
- Mã múi giờ IANA
- America/New_York
- Giờ chuẩn
- EST · UTC−5 · Giờ chuẩn miền Đông
- Giờ mùa hè
- EDT · UTC−4 · Giờ mùa hè miền Đông
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 | |
| 02:00 → 03:00 | EDT UTC−4 | |
| 02:00 → 01:00 | EST UTC−5 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Marlborough
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo EST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ | −1 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ | +6 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ | +8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ | +8 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ | +9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 | +10 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ | +12 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ | +13 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ | +13 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ | +14 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ | +14 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ | +16 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ | +18 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Marlborough theo giờ EST (UTC−5); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Marlborough
· EDT — Hôm nay ở Marlborough mặt trời mọc lúc 07:07 và lặn lúc 17:56: ngày dài 10 giờ 50 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 50 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 32 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:08 · 17:55 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Framingham Center11 km
- Framingham13 km
- Worcester23 km
- Waltham26 km
- Newton28 km
- Brookline35 km
- Lowell37 km
- Cambridge37 km
- Somerville37 km
- Medford38 km
- Boston40 km
- Dorchester40 km
Đổi giờ nhanh Marlborough ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Marlborough (EDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| Marlborough (EDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ
10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Thành phố New YorkNew York | |
| Los AngelesCalifornia | |
| ChicagoIllinois | |
| HoustonTexas | |
| PhoenixArizona |
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| PhiladelphiaPennsylvania | |
| San AntonioTexas | |
| San DiegoCalifornia | |
| DallasTexas | |
| JacksonvilleFlorida |
Sân bay và các mã của Marlborough
Mã thành phố IATA của Marlborough là MXG; số điện thoại ở Hoa Kỳ dùng mã quốc gia +1.
- Mã thành phố IATA
- MXG
- Mã điện thoại
- +1
- Mã quốc gia ISO
- US / USA
- Tiền tệ
- USD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
Marlborough ở đâu?
Marlborough nằm ở Massachusetts, Hoa Kỳ, toạ độ 42°20′45″N 71°33′08″W.
- Toạ độ
- 42°20′45″N 71°33′08″W · 42.3459, -71.5523
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Massachusetts
- Quốc gia
- Hoa Kỳ
- Độ cao
- 119 m
- Dân số
- 39.818
Câu hỏi thường gặp
Marlborough dùng múi giờ nào?
Marlborough dùng Giờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ (EDT), hiện có độ lệch UTC-4.
Marlborough có áp dụng giờ mùa hè không?
Marlborough có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-5).
Khi nào Marlborough đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Marlborough lùi 1 giờ: hết giờ EDT (UTC−4), bắt đầu giờ EST (UTC−5).
Marlborough đang theo giờ EST hay EDT?
Marlborough đang theo giờ EDT (UTC−4). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EDT (UTC−4) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về EST (UTC−5) ngày 1 thg 11, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Marlborough?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Marlborough mọc lúc 07:07 và lặn lúc 17:56, ngày dài 10 giờ 50 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:31.
Mã sân bay của Marlborough là gì?
Mã thành phố IATA của Marlborough là MXG. Mã điện thoại quốc tế của Hoa Kỳ là +1.