Giờ hiện tại ở Điện Biên Phủ, Việt Nam
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Điện Biên Phủ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Điện Biên Phủ sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Điện Biên Phủ hiện tại
Thông tin nhanh về Điện Biên Phủ
- Múi giờ
- ICT
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:06
- Mặt trời lặn
- 17:40
- Độ dài ngày
- 11 giờ 34 phút
- Giờ của bạn
- So sánh →
Múi giờ Điện Biên Phủ
Điện Biên Phủ dùng giờ ICT (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Giờ chuẩn
- ICT · UTC+7 · Giờ Đông Dương · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Điện Biên Phủ
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Điện Biên Phủ
· ICT — Hôm nay ở Điện Biên Phủ mặt trời mọc lúc 06:06 và lặn lúc 17:40: ngày dài 11 giờ 34 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 34 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 6 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:07 · 17:39 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Thị Trấn Thuận Châu69 km
- Sơn La93 km
- Lai Châu121 km
- Nghĩa Lộ156 km
- Lao Cai157 km
- Yên Bái199 km
- Tân Quang226 km
- Thị Xã Phú Thọ228 km
- Tuyên Quang232 km
- Cổ Đô243 km
- Việt Trì246 km
- Ba Vì247 km
Đổi giờ nhanh Điện Biên Phủ ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Điện Biên Phủ (ICT) | ICT sang UTC UTC+0 | ICT sang EST UTC-5 | ICT sang IST UTC+5:30 | ICT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Điện Biên Phủ (ICT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Việt Nam
10 thành phố đông dân nhất Việt Nam và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Điện Biên Phủ
Các mã sân bay chính của Điện Biên Phủ là DIN. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Dien Bien Phu Airport | DIN | VVDB | 2 |
- Mã điện thoại
- +84
- Mã quốc gia ISO
- VN / VNM
- Tiền tệ
- VND
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Khmer
- Tên gọi khác
- Dien Bien Phu
Điện Biên Phủ ở đâu?
Điện Biên Phủ nằm ở Việt Nam, toạ độ 21°23′10″N 103°01′23″E.
- Toạ độ
- 21°23′10″N 103°01′23″E · 21.3860, 103.0230
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Việt Nam
- Dân số
- 84.672
Câu hỏi thường gặp
Điện Biên Phủ dùng múi giờ nào?
Điện Biên Phủ dùng Giờ Đông Dương (ICT), hiện có độ lệch UTC+7.
Điện Biên Phủ có áp dụng giờ mùa hè không?
Điện Biên Phủ không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ICT (UTC+7) quanh năm.
Điện Biên Phủ chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Điện Biên Phủ sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Điện Biên Phủ giữ giờ ICT (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Điện Biên Phủ?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Điện Biên Phủ mọc lúc 06:06 và lặn lúc 17:40, ngày dài 11 giờ 34 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:53.
Các sân bay chính phục vụ Điện Biên Phủ là gì?
Các sân bay chính phục vụ Điện Biên Phủ là DIN (Dien Bien Phu Airport, 2 km).