Giờ hiện tại ở Hà Giang, Việt Nam
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Hà Giang
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hà Giang sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hà Giang hiện tại
Thông tin nhanh về Hà Giang
- Múi giờ
- ICT
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:00
- Mặt trời lặn
- 17:31
- Độ dài ngày
- 11 giờ 31 phút
- Giờ của bạn
- So sánh →
Múi giờ Hà Giang
Hà Giang dùng giờ ICT (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Giờ chuẩn
- ICT · UTC+7 · Giờ Đông Dương · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hà Giang
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Hà Giang
· ICT — Hôm nay ở Hà Giang mặt trời mọc lúc 06:00 và lặn lúc 17:31: ngày dài 11 giờ 31 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 31 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 14 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:00 · 17:30 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Tân Quang40 km
- Lao Cai111 km
- Tuyên Quang114 km
- Yên Bái123 km
- Cao Bằng132 km
- Nghĩa Lộ144 km
- Thị Trấn Đại Từ148 km
- Thị Xã Phú Thọ160 km
- Thái Nguyên163 km
- Lai Châu164 km
- Việt Trì172 km
- Sông Công174 km
Đổi giờ nhanh Hà Giang ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hà Giang (ICT) | ICT sang UTC UTC+0 | ICT sang EST UTC-5 | ICT sang IST UTC+5:30 | ICT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Hà Giang (ICT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Việt Nam
10 thành phố đông dân nhất Việt Nam và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Hà Giang
Số điện thoại ở Hà Giang, Việt Nam dùng mã quốc gia +84; mã quốc gia ISO là VN.
- Mã điện thoại
- +84
- Mã quốc gia ISO
- VN / VNM
- Tiền tệ
- VND
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Khmer
Hà Giang ở đâu?
Hà Giang nằm ở Việt Nam, toạ độ 22°49′24″N 104°59′01″E.
- Toạ độ
- 22°49′24″N 104°59′01″E · 22.8233, 104.9836
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Việt Nam
- Dân số
- 55.559
Câu hỏi thường gặp
Hà Giang dùng múi giờ nào?
Hà Giang dùng Giờ Đông Dương (ICT), hiện có độ lệch UTC+7.
Hà Giang có áp dụng giờ mùa hè không?
Hà Giang không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ICT (UTC+7) quanh năm.
Hà Giang chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Hà Giang sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Hà Giang giữ giờ ICT (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Hà Giang?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Hà Giang mọc lúc 06:00 và lặn lúc 17:31, ngày dài 11 giờ 31 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:45.
Mã điện thoại của Hà Giang là gì?
Gọi đến Hà Giang dùng mã điện thoại quốc tế của Việt Nam: +84 (mã ISO VN).