Giờ hiện tại ở Quận Thủ Đức, Việt Nam
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−14 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−11 giờ
- Luân Đôn ☀BST−6 giờ
- Paris ☀CEST−5 giờ
- Dubai ☀GST−3 giờ
- Ấn Độ ☀IST−1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+1 giờ
- Tokyo ☀JST+2 giờ
Múi giờ Quận Thủ Đức
Chênh lệch với nơi bạn ở
Quận Thủ Đức sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Quận Thủ Đức hiện tại
Thông tin nhanh về Quận Thủ Đức
- Múi giờ
- ICT
- Độ lệch UTC
- UTC+7
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:43
- Mặt trời lặn
- 17:33
- Độ dài ngày
- 11 giờ 50 phút
- Giờ của bạn
- So sánh →
Múi giờ Quận Thủ Đức
Quận Thủ Đức dùng giờ ICT (UTC+7) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Giờ chuẩn
- ICT · UTC+7 · Giờ Đông Dương · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Quận Thủ Đức
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −14 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −13 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −11 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −6 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −6 giờ |
| Dublin | ☀IST | −6 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −5 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −5 giờ |
| Roma | ☀CEST | −5 giờ |
| Paris | ☀CEST | −5 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −4 giờ |
| Dubai | ☀GST | −3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | cùng giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | cùng giờ |
| Manila | ☀PHT | +1 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +1 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +2 giờ |
| Seoul | ☀KST | +2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +4 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +4 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +6 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Quận Thủ Đức
· ICT — Hôm nay ở Quận Thủ Đức mặt trời mọc lúc 05:43 và lặn lúc 17:33: ngày dài 11 giờ 50 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 50 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 21 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:43 · 17:33 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 79% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Dĩ An6 km
- Thuận An10 km
- Go Vap10 km
- Biên Hòa12 km
- Quận Ba12 km
- Quận Bốn12 km
- Quận Mười15 km
- Quận Năm15 km
- Thành phố Hồ Chí Minh16 km
- Quận Mười Một17 km
- Quận Sáu18 km
- Thủ Dầu Một20 km
Đổi giờ nhanh Quận Thủ Đức ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Quận Thủ Đức (ICT) | ICT sang UTC UTC+0 | ICT sang EST UTC-5 | ICT sang IST UTC+5:30 | ICT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Quận Thủ Đức (ICT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Việt Nam
10 thành phố đông dân nhất Việt Nam và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Quận Thủ Đức
Số điện thoại ở Quận Thủ Đức, Việt Nam dùng mã quốc gia +84; mã quốc gia ISO là VN.
- Mã điện thoại
- +84
- Mã quốc gia ISO
- VN / VNM
- Tiền tệ
- VND
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Khmer
- Tên gọi khác
- Thủ Đức
Quận Thủ Đức ở đâu?
Quận Thủ Đức nằm ở Việt Nam, toạ độ 10°50′55″N 106°46′20″E.
- Toạ độ
- 10°50′55″N 106°46′20″E · 10.8486, 106.7721
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Việt Nam
- Dân số
- 524.670
Câu hỏi thường gặp
Quận Thủ Đức dùng múi giờ nào?
Quận Thủ Đức dùng Giờ Đông Dương (ICT), hiện có độ lệch UTC+7.
Quận Thủ Đức có áp dụng giờ mùa hè không?
Quận Thủ Đức không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ ICT (UTC+7) quanh năm.
Quận Thủ Đức chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Quận Thủ Đức sớm hơn UTC 7 giờ quanh năm: Quận Thủ Đức giữ giờ ICT (UTC+7), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Quận Thủ Đức?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Quận Thủ Đức mọc lúc 05:43 và lặn lúc 17:33, ngày dài 11 giờ 50 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:38.
Mã điện thoại của Quận Thủ Đức là gì?
Gọi đến Quận Thủ Đức dùng mã điện thoại quốc tế của Việt Nam: +84 (mã ISO VN).