Giờ hiện tại ở Bāzār-e Yakāwlang, Afghanistan

Mặt trời hôm nay ↑ 06:13 ↓ 17:22 (11 giờ 9 phút)AFTUTC+4:30Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 7 °C / 44 °F · không mưa

Múi giờ Bāzār-e Yakāwlang

Múi giờ
Giờ AFST — Giờ Afghanistan (UTC+4:30)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bāzār-e Yakāwlang muộn hơn Hà Nội 2 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bāzār-e Yakāwlang hiện tại

Thông tin nhanh về Bāzār-e Yakāwlang

Múi giờ
AFT
Độ lệch UTC
UTC+4:30
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:13
Mặt trời lặn
17:22
Độ dài ngày
11 giờ 9 phút
So với Hà Nội
−2 giờ 30

Múi giờ Bāzār-e Yakāwlang

Bāzār-e Yakāwlang dùng giờ AFT (UTC+4:30) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Kabul
Giờ chuẩn
AFT · UTC+4:30 · Giờ Afghanistan · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bāzār-e Yakāwlang

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−11 giờ 30
Thành phố México CST
−10 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−8 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−3 giờ 30
Abuja WAT
−3 giờ 30
Dublin ☀IST
−3 giờ 30
Berlin ☀CEST
−2 giờ 30
Madrid ☀CEST
−2 giờ 30
Roma ☀CEST
−2 giờ 30
Paris ☀CEST
−2 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−1 giờ 30
Riyadh AST
−1 giờ 30
Ankara TRT
−1 giờ 30
Dubai GST
−30 phút
New Delhi IST
+1 giờ
Hà Nội ICT
+2 giờ 30
Băng Cốc ICT
+2 giờ 30
Manila PHT
+3 giờ 30
Bắc Kinh CST
+3 giờ 30
Tokyo JST
+4 giờ 30
Seoul KST
+4 giờ 30
Canberra ☀AEDT
+6 giờ 30
Sydney ☀AEDT
+6 giờ 30
Wellington ☀NZDT
+8 giờ 30

Mặt trời và mặt trăng ở Bāzār-e Yakāwlang

· AFT — Hôm nay ở Bāzār-e Yakāwlang mặt trời mọc lúc 06:13 và lặn lúc 17:22: ngày dài 11 giờ 9 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 9 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 12 phút
Ngày mai ↑ ↓06:14 · 17:21
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Bāzār-e Yakāwlang ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bāzār-e Yakāwlang (AFT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM19:307:30 PM-1 ngày14:302:30 PM-1 ngày01:001:00 AM20:308:30 PM-1 ngày
02:002:00 AM21:309:30 PM-1 ngày16:304:30 PM-1 ngày03:003:00 AM22:3010:30 PM-1 ngày
04:004:00 AM23:3011:30 PM-1 ngày18:306:30 PM-1 ngày05:005:00 AM00:3012:30 AM
06:006:00 AM01:301:30 AM20:308:30 PM-1 ngày07:007:00 AM02:302:30 AM
08:008:00 AM03:303:30 AM22:3010:30 PM-1 ngày09:009:00 AM04:304:30 AM
10:0010:00 AM05:305:30 AM00:3012:30 AM11:0011:00 AM06:306:30 AM
Bāzār-e Yakāwlang (AFT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM07:307:30 AM02:302:30 AM13:001:00 PM08:308:30 AM
14:002:00 PM09:309:30 AM04:304:30 AM15:003:00 PM10:3010:30 AM
16:004:00 PM11:3011:30 AM06:306:30 AM17:005:00 PM12:3012:30 PM
18:006:00 PM13:301:30 PM08:308:30 AM19:007:00 PM14:302:30 PM
20:008:00 PM15:303:30 PM10:3010:30 AM21:009:00 PM16:304:30 PM
22:0010:00 PM17:305:30 PM12:3012:30 PM23:0011:00 PM18:306:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Afghanistan

10 thành phố đông dân nhất Afghanistan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Kabul
Quận Hirat
Mazar-i-Sharif
Kandahar
Jalalabad
Địa điểmGiờ
Kunduz
Ghazni
Bagram
Baghlan
Gardez

Sân bay và các mã của Bāzār-e Yakāwlang

Số điện thoại ở Bāzār-e Yakāwlang, Afghanistan dùng mã quốc gia +93; mã quốc gia ISO là AF.

Mã điện thoại
+93
Mã quốc gia ISO
AF / AFG
Tiền tệ
AFN
Ngôn ngữ
Tiếng Ba Tư, Tiếng Pashto, Tiếng Uzbek, Tiếng Turkmen

Bāzār-e Yakāwlang ở đâu?

Bāzār-e Yakāwlang nằm ở Afghanistan, toạ độ 34°44′07″N 66°58′26″E.

Toạ độ
34°44′07″N 66°58′26″E · 34.7353, 66.9738
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Afghanistan
Dân số
65.000

Câu hỏi thường gặp

Bāzār-e Yakāwlang dùng múi giờ nào?

Bāzār-e Yakāwlang dùng Giờ Afghanistan (AFT), hiện có độ lệch UTC+4:30.

Bāzār-e Yakāwlang có áp dụng giờ mùa hè không?

Bāzār-e Yakāwlang không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ AFT (UTC+4:30) quanh năm.

Bāzār-e Yakāwlang chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Bāzār-e Yakāwlang sớm hơn UTC 4 giờ 30 quanh năm: Bāzār-e Yakāwlang giữ giờ AFT (UTC+4:30), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bāzār-e Yakāwlang?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bāzār-e Yakāwlang mọc lúc 06:13 và lặn lúc 17:22, ngày dài 11 giờ 9 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:47.

Mã điện thoại của Bāzār-e Yakāwlang là gì?

Gọi đến Bāzār-e Yakāwlang dùng mã điện thoại quốc tế của Afghanistan: +93 (mã ISO AF).