Giờ hiện tại ở Thimphu, Bu-tan (Bhutan)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−13 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−10 giờ
- Luân Đôn ☀BST−5 giờ
- Paris ☀CEST−4 giờ
- Dubai ☀GST−2 giờ
- Ấn Độ ☀IST−30 phút
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ
- Tokyo ☀JST+3 giờ
Múi giờ Thimphu
- Múi giờ
- Giờ UTC+06:00 — Giờ UTC+06:00 (UTC+6)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thimphu muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thimphu hiện tại
Thông tin nhanh về Thimphu
- Múi giờ
- BTT
- Độ lệch UTC
- UTC+6
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:05
- Mặt trời lặn
- 17:28
- Độ dài ngày
- 11 giờ 23 phút
- So với Hà Nội
- −1 giờ
Múi giờ Thimphu
Thimphu dùng giờ BTT (UTC+6) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Thimphu
- Giờ chuẩn
- BTT · UTC+6 · Giờ Bhutan · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thimphu
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −13 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −12 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −10 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −5 giờ |
| Dublin | ☀IST | −5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −4 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −4 giờ |
| Roma | ☀CEST | −4 giờ |
| Paris | ☀CEST | −4 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −3 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −3 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −3 giờ |
| Dubai | ☀GST | −2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +1 giờ |
| Manila | ☀PHT | +2 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +2 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +3 giờ |
| Seoul | ☀KST | +3 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +5 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +5 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +7 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Thimphu
· BTT — Hôm nay ở Thimphu mặt trời mọc lúc 06:05 và lặn lúc 17:28: ngày dài 11 giờ 23 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 23 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 13 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:06 · 17:27 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh Thimphu ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thimphu (BTT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| Thimphu (BTT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Bu-tan (Bhutan)
2 thành phố đông dân nhất Bu-tan (Bhutan) và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Thimphu
Các mã sân bay chính của Thimphu là PBH. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Paro International Airport | PBH | VQPR | 22,6 |
- Mã điện thoại
- +975
- Mã quốc gia ISO
- BT / BTN
- Tiền tệ
- BTN
- Ngôn ngữ
- dz
Thimphu ở đâu?
Thimphu nằm ở Bu-tan (Bhutan), toạ độ 27°27′58″N 89°38′31″E.
- Toạ độ
- 27°27′58″N 89°38′31″E · 27.4661, 89.6419
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Bu-tan (Bhutan)
- Độ cao
- 2.320 m
- Dân số
- 98.676
Câu hỏi thường gặp
Thimphu dùng múi giờ nào?
Thimphu dùng Bhutan Time (BTT), hiện có độ lệch UTC+6.
Thimphu có áp dụng giờ mùa hè không?
Thimphu không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ BTT (UTC+6) quanh năm.
Thimphu chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Thimphu sớm hơn UTC 6 giờ quanh năm: Thimphu giữ giờ BTT (UTC+6), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thimphu?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Thimphu mọc lúc 06:05 và lặn lúc 17:28, ngày dài 11 giờ 23 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:47.
Các sân bay chính phục vụ Thimphu là gì?
Các sân bay chính phục vụ Thimphu là PBH (Paro International Airport, 22,6 km).