Giờ hiện tại ở Pedra Branca do Amapari, Ba Tây (Bra-xin)

Mặt trời hôm nay ↑ 06:10 ↓ 18:16 (12 giờ 6 phút)BRTUTC-3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 34 °C / 94 °F · không mưa · UV 9

Múi giờ Pedra Branca do Amapari

Múi giờ
Giờ BRT — Giờ Brasília (UTC-3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Pedra Branca do Amapari muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Pedra Branca do Amapari hiện tại

Thông tin nhanh về Pedra Branca do Amapari

Múi giờ
BRT
Độ lệch UTC
UTC−3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:10
Mặt trời lặn
18:16
Độ dài ngày
12 giờ 6 phút
So với Hà Nội
−10 giờ

Múi giờ Pedra Branca do Amapari

Pedra Branca do Amapari dùng giờ BRT (UTC−3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
America/Belem
Giờ chuẩn
BRT · UTC−3 · Giờ Chuẩn Brasilia · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Pedra Branca do Amapari

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−4 giờ
Thành phố México CST
−3 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−1 giờ
Luân Đôn ☀BST
+4 giờ
Abuja WAT
+4 giờ
Dublin ☀IST
+4 giờ
Berlin ☀CEST
+5 giờ
Madrid ☀CEST
+5 giờ
Roma ☀CEST
+5 giờ
Paris ☀CEST
+5 giờ
Jerusalem ☀IDT
+6 giờ
Riyadh AST
+6 giờ
Ankara TRT
+6 giờ
Dubai GST
+7 giờ
New Delhi IST
+8 giờ 30
Hà Nội ICT
+10 giờ
Băng Cốc ICT
+10 giờ
Manila PHT
+11 giờ
Bắc Kinh CST
+11 giờ
Tokyo JST
+12 giờ
Seoul KST
+12 giờ
Canberra ☀AEDT
+14 giờ
Sydney ☀AEDT
+14 giờ
Wellington ☀NZDT
+16 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Pedra Branca do Amapari

· BRT — Hôm nay ở Pedra Branca do Amapari mặt trời mọc lúc 06:10 và lặn lúc 18:16: ngày dài 12 giờ 6 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 6 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 14 phút
Ngày mai ↑ ↓06:10 · 18:16
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Pedra Branca do Amapari ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Pedra Branca do Amapari (BRT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
02:002:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
04:004:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
06:006:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
08:008:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
10:0010:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
Pedra Branca do Amapari (BRT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
14:002:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
16:004:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
18:006:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM
20:008:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM01:001:00 AM+1 ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1 ngày02:002:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ba Tây (Bra-xin)

10 thành phố đông dân nhất Ba Tây (Bra-xin) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
São PauloSão Paulo
Rio de JaneiroRio de Janeiro
Belo HorizonteMinas Gerais
SalvadorBahia
FortalezaCeará
Địa điểmGiờ
ManausAmazonas
BrasiliaQuận liên bang Brasil
CuritibaParaná
RecifePernambuco
GoiâniaGoiás

Sân bay và các mã của Pedra Branca do Amapari

Số điện thoại ở Pedra Branca do Amapari, Ba Tây (Bra-xin) dùng mã quốc gia +55; mã quốc gia ISO là BR.

Mã điện thoại
+55
Mã quốc gia ISO
BR / BRA
Tiền tệ
BRL
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh, Tiếng Pháp

Pedra Branca do Amapari ở đâu?

Pedra Branca do Amapari nằm ở Amapá, Ba Tây (Bra-xin), toạ độ 0°46′41″N 51°56′37″W.

Toạ độ
0°46′41″N 51°56′37″W · 0.7781, -51.9436
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Amapá
Quốc gia
Ba Tây (Bra-xin)
Dân số
17.067

Câu hỏi thường gặp

Pedra Branca do Amapari dùng múi giờ nào?

Pedra Branca do Amapari dùng Giờ Brasília (BRT), hiện có độ lệch UTC-3.

Pedra Branca do Amapari có áp dụng giờ mùa hè không?

Pedra Branca do Amapari không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ BRT (UTC-3) quanh năm.

Pedra Branca do Amapari chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Pedra Branca do Amapari muộn hơn UTC 3 giờ quanh năm: Pedra Branca do Amapari giữ giờ BRT (UTC−3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Pedra Branca do Amapari?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Pedra Branca do Amapari mọc lúc 06:10 và lặn lúc 18:16, ngày dài 12 giờ 6 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:13.

Mã điện thoại của Pedra Branca do Amapari là gì?

Gọi đến Pedra Branca do Amapari dùng mã điện thoại quốc tế của Ba Tây (Bra-xin): +55 (mã ISO BR).