Giờ hiện tại ở Asenovgrad, Bulgaria

Mặt trời hôm nay ↑ 07:40 ↓ 18:32 (10 giờ 51 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 15 °C / 59 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Asenovgrad

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Asenovgrad muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Asenovgrad hiện tại

Thông tin nhanh về Asenovgrad

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
07:40
Mặt trời lặn
18:32
Độ dài ngày
10 giờ 51 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Asenovgrad

Asenovgrad đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Sofia
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Asenovgrad

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Asenovgrad theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Asenovgrad

· EEST — Hôm nay ở Asenovgrad mặt trời mọc lúc 07:40 và lặn lúc 18:32: ngày dài 10 giờ 51 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 51 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 66 phút
Ngày mai ↑ ↓07:41 · 18:30
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Asenovgrad ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Asenovgrad (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Asenovgrad (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Bulgaria

10 thành phố đông dân nhất Bulgaria và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Sofia
Plovdiv
Varna
Burgas
Stara Zagora
Địa điểmGiờ
Ruse
Pleven
Sliven
Pernik
Shumen

Sân bay và các mã của Asenovgrad

Các mã sân bay chính của Asenovgrad là PDV. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Plovdiv International AirportPDVLBPD5,8
Mã điện thoại
+359
Mã quốc gia ISO
BG / BGR
Tiền tệ
BGN
Ngôn ngữ
Tiếng Bulgaria, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, rom

Asenovgrad ở đâu?

Asenovgrad nằm ở Bulgaria, toạ độ 42°01′00″N 24°52′00″E.

Toạ độ
42°01′00″N 24°52′00″E · 42.0167, 24.8667
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Bulgaria
Dân số
54.778

Câu hỏi thường gặp

Asenovgrad dùng múi giờ nào?

Asenovgrad dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Asenovgrad có áp dụng giờ mùa hè không?

Asenovgrad có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Asenovgrad đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Asenovgrad lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Asenovgrad đang theo giờ EET hay EEST?

Asenovgrad đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Asenovgrad?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Asenovgrad mọc lúc 07:40 và lặn lúc 18:32, ngày dài 10 giờ 51 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:06.

Các sân bay chính phục vụ Asenovgrad là gì?

Các sân bay chính phục vụ Asenovgrad là PDV (Plovdiv International Airport, 5,8 km).