Giờ hiện tại ở La Rochelle, Pháp

Mặt trời hôm nay ↑ 08:30 ↓ 19:10 (10 giờ 40 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 14 °C / 57 °F · không mưa · UV 3

Múi giờ La Rochelle

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

La Rochelle muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ La Rochelle hiện tại

Thông tin nhanh về La Rochelle

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
08:30
Mặt trời lặn
19:10
Độ dài ngày
10 giờ 40 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ La Rochelle

La Rochelle đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Paris
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · La Rochelle

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi La Rochelle theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở La Rochelle

· CEST — Hôm nay ở La Rochelle mặt trời mọc lúc 08:30 và lặn lúc 19:10: ngày dài 10 giờ 40 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 40 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 110 phút
Ngày mai ↑ ↓08:31 · 19:08
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh La Rochelle ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

La Rochelle (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
La Rochelle (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Pháp

10 thành phố đông dân nhất Pháp và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Paris
Mạc-xây
Lyon
Toulouse
Nice
Địa điểmGiờ
Nantes
Marne La Vallée
Strasbourg
Bordeaux
Montpellier

Sân bay và các mã của La Rochelle

Các mã sân bay chính của La Rochelle là LRH. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
La Rochelle Île de Ré AirportLRHLFBH3,8
Mã điện thoại
+33
Mã quốc gia ISO
FR / FRA
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp, frp, Tiếng Breton, Tiếng Corsica, Tiếng Catalan, Tiếng Basque

La Rochelle ở đâu?

La Rochelle nằm ở Pháp, toạ độ 46°09′47″N 1°09′08″W.

Toạ độ
46°09′47″N 1°09′08″W · 46.1631, -1.1522
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Pháp
Dân số
76.810

Câu hỏi thường gặp

La Rochelle dùng múi giờ nào?

La Rochelle dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

La Rochelle có áp dụng giờ mùa hè không?

La Rochelle có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào La Rochelle đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở La Rochelle lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

La Rochelle đang theo giờ CET hay CEST?

La Rochelle đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở La Rochelle?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở La Rochelle mọc lúc 08:30 và lặn lúc 19:10, ngày dài 10 giờ 40 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:50.

Các sân bay chính phục vụ La Rochelle là gì?

Các sân bay chính phục vụ La Rochelle là LRH (La Rochelle Île de Ré Airport, 3,8 km).