Giờ hiện tại ở Budge Budge, Ấn Độ

Mặt trời hôm nay ↑ 05:37 ↓ 17:09 (11 giờ 32 phút)ISTUTC+5:30Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 26 °C / 79 °F · không mưa

Múi giờ Budge Budge

Múi giờ
Giờ IST — Giờ Ấn Độ (IST) (UTC+5:30)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Budge Budge muộn hơn Hà Nội 1 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Budge Budge hiện tại

Thông tin nhanh về Budge Budge

Múi giờ
IST
Độ lệch UTC
UTC+5:30
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:37
Mặt trời lặn
17:09
Độ dài ngày
11 giờ 32 phút
So với Hà Nội
−1 giờ 30

Múi giờ Budge Budge

Budge Budge dùng giờ IST (UTC+5:30) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Kolkata
Giờ chuẩn
IST · UTC+5:30 · Giờ Chuẩn Ấn Độ · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Budge Budge

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ 30
Thành phố México CST
−11 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ 30
Abuja WAT
−4 giờ 30
Dublin ☀IST
−4 giờ 30
Berlin ☀CEST
−3 giờ 30
Madrid ☀CEST
−3 giờ 30
Roma ☀CEST
−3 giờ 30
Paris ☀CEST
−3 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ 30
Riyadh AST
−2 giờ 30
Ankara TRT
−2 giờ 30
Dubai GST
−1 giờ 30
New Delhi IST
cùng giờ
Hà Nội ICT
+1 giờ 30
Băng Cốc ICT
+1 giờ 30
Manila PHT
+2 giờ 30
Bắc Kinh CST
+2 giờ 30
Tokyo JST
+3 giờ 30
Seoul KST
+3 giờ 30
Canberra ☀AEDT
+5 giờ 30
Sydney ☀AEDT
+5 giờ 30
Wellington ☀NZDT
+7 giờ 30

Mặt trời và mặt trăng ở Budge Budge

· IST — Hôm nay ở Budge Budge mặt trời mọc lúc 05:37 và lặn lúc 17:09: ngày dài 11 giờ 32 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 32 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 37 phút
Ngày mai ↑ ↓05:37 · 17:08
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Budge Budge ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Budge Budge (IST)IST sang UTC UTC+0IST sang EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30IST sang CET UTC+1
00:0012:00 AM18:306:30 PM-1 ngày13:301:30 PM-1 ngày00:0012:00 AM19:307:30 PM-1 ngày
02:002:00 AM20:308:30 PM-1 ngày15:303:30 PM-1 ngày02:002:00 AM21:309:30 PM-1 ngày
04:004:00 AM22:3010:30 PM-1 ngày17:305:30 PM-1 ngày04:004:00 AM23:3011:30 PM-1 ngày
06:006:00 AM00:3012:30 AM19:307:30 PM-1 ngày06:006:00 AM01:301:30 AM
08:008:00 AM02:302:30 AM21:309:30 PM-1 ngày08:008:00 AM03:303:30 AM
10:0010:00 AM04:304:30 AM23:3011:30 PM-1 ngày10:0010:00 AM05:305:30 AM
Budge Budge (IST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM06:306:30 AM01:301:30 AM12:0012:00 PM07:307:30 AM
14:002:00 PM08:308:30 AM03:303:30 AM14:002:00 PM09:309:30 AM
16:004:00 PM10:3010:30 AM05:305:30 AM16:004:00 PM11:3011:30 AM
18:006:00 PM12:3012:30 PM07:307:30 AM18:006:00 PM13:301:30 PM
20:008:00 PM14:302:30 PM09:309:30 AM20:008:00 PM15:303:30 PM
22:0010:00 PM16:304:30 PM11:3011:30 AM22:0010:00 PM17:305:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ấn Độ

10 thành phố đông dân nhất Ấn Độ và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Mumbai
Delhi
Bengaluru
Hyderabad
Ahmedabad
Địa điểmGiờ
Chennai
Kolkata
Surat
Pune
Jaipur

Sân bay và các mã của Budge Budge

Số điện thoại ở Budge Budge, Ấn Độ dùng mã quốc gia +91; mã quốc gia ISO là IN.

Mã điện thoại
+91
Mã quốc gia ISO
IN / IND
Tiền tệ
INR
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Hindi, Tiếng Bangla, Tiếng Telugu, Tiếng Marathi, Tiếng Tamil

Budge Budge ở đâu?

Budge Budge nằm ở Ấn Độ, toạ độ 22°28′58″N 88°10′54″E.

Toạ độ
22°28′58″N 88°10′54″E · 22.4827, 88.1818
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ấn Độ
Độ cao
9 m
Dân số
76.837

Câu hỏi thường gặp

Budge Budge dùng múi giờ nào?

Budge Budge dùng Giờ Ấn Độ (IST) (IST), hiện có độ lệch UTC+5:30.

Budge Budge có áp dụng giờ mùa hè không?

Budge Budge không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ IST (UTC+5:30) quanh năm.

Budge Budge chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Budge Budge sớm hơn UTC 5 giờ 30 quanh năm: Budge Budge giữ giờ IST (UTC+5:30), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Budge Budge?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Budge Budge mọc lúc 05:37 và lặn lúc 17:09, ngày dài 11 giờ 32 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:23.

Mã điện thoại của Budge Budge là gì?

Gọi đến Budge Budge dùng mã điện thoại quốc tế của Ấn Độ: +91 (mã ISO IN).