Giờ hiện tại ở Tizimín, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:51 ↓ 17:25 (11 giờ 34 phút)CSTUTC-6Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 27 °C / 80 °F · không mưa · UV 4

Múi giờ Tizimín

Múi giờ
Giờ MEX — Giờ Thành phố Mexico (UTC-6)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tizimín muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tizimín hiện tại

Thông tin nhanh về Tizimín

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC−6
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:51
Mặt trời lặn
17:25
Độ dài ngày
11 giờ 34 phút
So với Hà Nội
−13 giờ

Múi giờ Tizimín

Tizimín dùng giờ CST (UTC−6) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
America/Merida
Giờ chuẩn
CST · UTC−6 · Giờ chuẩn miền Trung · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tizimín

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−1 giờ
Thành phố México CST
cùng giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+2 giờ
Luân Đôn ☀BST
+7 giờ
Abuja WAT
+7 giờ
Dublin ☀IST
+7 giờ
Berlin ☀CEST
+8 giờ
Madrid ☀CEST
+8 giờ
Roma ☀CEST
+8 giờ
Paris ☀CEST
+8 giờ
Jerusalem ☀IDT
+9 giờ
Riyadh AST
+9 giờ
Ankara TRT
+9 giờ
Dubai GST
+10 giờ
New Delhi IST
+11 giờ 30
Hà Nội ICT
+13 giờ
Băng Cốc ICT
+13 giờ
Manila PHT
+14 giờ
Bắc Kinh CST
+14 giờ
Tokyo JST
+15 giờ
Seoul KST
+15 giờ
Canberra ☀AEDT
+17 giờ
Sydney ☀AEDT
+17 giờ
Wellington ☀NZDT
+19 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Tizimín

· CST — Hôm nay ở Tizimín mặt trời mọc lúc 05:51 và lặn lúc 17:25: ngày dài 11 giờ 34 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 34 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 22 phút
Ngày mai ↑ ↓05:51 · 17:24
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tizimín ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tizimín (CST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
02:002:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
04:004:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
06:006:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
08:008:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
10:0010:00 AM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
Tizimín (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
14:002:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM
16:004:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1 ngày23:0011:00 PM
18:006:00 PM00:0012:00 AM+1 ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1 ngày01:001:00 AM+1 ngày
20:008:00 PM02:002:00 AM+1 ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1 ngày03:003:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM04:004:00 AM+1 ngày23:0011:00 PM09:309:30 AM+1 ngày05:005:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

10 thành phố đông dân nhất Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thành phố MéxicoThành phố México
TijuanaBaja California
PueblaPuebla
Ecatepec de MorelosMéxico
QuerétaroQuerétaro
Địa điểmGiờ
LeónGuanajuato
Thành phố JuárezChihuahua
ZapopanJalisco
MéridaYucatán
MonterreyNuevo León

Sân bay và các mã của Tizimín

Mã thành phố IATA của Tizimín là TZM; số điện thoại ở Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) dùng mã quốc gia +52.

Mã thành phố IATA
TZM
Mã điện thoại
+52
Mã quốc gia ISO
MX / MEX
Tiền tệ
MXN
Ngôn ngữ
Tiếng Tây Ban Nha

Tizimín ở đâu?

Tizimín nằm ở Yucatán, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô), toạ độ 21°08′35″N 88°09′07″W.

Toạ độ
21°08′35″N 88°09′07″W · 21.1430, -88.1519
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Yucatán
Quốc gia
Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
Dân số
46.971

Câu hỏi thường gặp

Tizimín dùng múi giờ nào?

Tizimín dùng Giờ Thành phố Mexico (CST), hiện có độ lệch UTC-6.

Tizimín có áp dụng giờ mùa hè không?

Tizimín không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC-6) quanh năm.

Tizimín chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Tizimín muộn hơn UTC 6 giờ quanh năm: Tizimín giữ giờ CST (UTC−6), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tizimín?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tizimín mọc lúc 05:51 và lặn lúc 17:25, ngày dài 11 giờ 34 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:38.

Mã sân bay của Tizimín là gì?

Mã thành phố IATA của Tizimín là TZM. Mã điện thoại quốc tế của Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) là +52.