Giờ hiện tại ở Capelle aan den IJssel, Hà Lan

Mặt trời hôm nay ↑ 08:17 ↓ 18:37 (10 giờ 20 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 12 °C / 54 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Capelle aan den IJssel

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Capelle aan den IJssel muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Capelle aan den IJssel hiện tại

Thông tin nhanh về Capelle aan den IJssel

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
08:17
Mặt trời lặn
18:37
Độ dài ngày
10 giờ 20 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Capelle aan den IJssel

Capelle aan den IJssel đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Amsterdam
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Capelle aan den IJssel

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Capelle aan den IJssel theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Capelle aan den IJssel

· CEST — Hôm nay ở Capelle aan den IJssel mặt trời mọc lúc 08:17 và lặn lúc 18:37: ngày dài 10 giờ 20 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 20 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 88 phút
Ngày mai ↑ ↓08:19 · 18:35
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Capelle aan den IJssel ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Capelle aan den IJssel (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Capelle aan den IJssel (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Hà Lan

10 thành phố đông dân nhất Hà Lan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Rotterdam
Amsterdam
Den Haag
Utrecht
Groningen
Địa điểmGiờ
Eindhoven
Tilburg
Breda
Nijmegen
Almere Stad

Sân bay và các mã của Capelle aan den IJssel

Số điện thoại ở Capelle aan den IJssel, Hà Lan dùng mã quốc gia +31; mã quốc gia ISO là NL.

Mã điện thoại
+31
Mã quốc gia ISO
NL / NLD
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Hà Lan, Tiếng Frisia

Capelle aan den IJssel ở đâu?

Capelle aan den IJssel nằm ở Hà Lan, toạ độ 51°55′45″N 4°34′40″E.

Toạ độ
51°55′45″N 4°34′40″E · 51.9292, 4.5778
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Hà Lan
Dân số
65.255

Câu hỏi thường gặp

Capelle aan den IJssel dùng múi giờ nào?

Capelle aan den IJssel dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Capelle aan den IJssel có áp dụng giờ mùa hè không?

Capelle aan den IJssel có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Capelle aan den IJssel đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Capelle aan den IJssel lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Capelle aan den IJssel đang theo giờ CET hay CEST?

Capelle aan den IJssel đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Capelle aan den IJssel?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Capelle aan den IJssel mọc lúc 08:17 và lặn lúc 18:37, ngày dài 10 giờ 20 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:27.

Mã điện thoại của Capelle aan den IJssel là gì?

Gọi đến Capelle aan den IJssel dùng mã điện thoại quốc tế của Hà Lan: +31 (mã ISO NL).